Bảng Mã Lỗi Điều Hòa Daikin VRV: Tra Theo Mã Và Mã Phụ

Tóm tắt nhanh: Hệ VRV báo lỗi bằng mã hai ký tự trên điều khiển, và khi dùng bộ kiểm tra thì hiện thêm mã phụ dạng E3-1, LC-14 để chỉ đúng khối và đúng dàn nóng nào đang lỗi. Bảng dưới có 95 mã hai ký tự kèm nguyên nhân, và 340 mã phụ. Cần thợ có thiết bị đo: gọi 0338.580.000.

Bảng này dành riêng cho hệ VRV. Máy lẻ một dàn dùng bộ mã ngắn hơn, tra trong bảng mã lỗi điều hòa Daikin.

Dàn lạnh cassette âm trần bốn hướng thổi đã tháo mặt nạ để kiểm tra
Dàn lạnh cassette âm trần — loại dàn lạnh hay gặp nhất trên hệ VRV

Hai lớp mã trên hệ VRV, đừng lẫn

Hệ VRV báo lỗi theo hai lớp. Lớp thứ nhất là mã hai ký tự — hiện trên điều khiển có dây hoặc trên đèn của bo dàn nóng — cho biết lỗi thuộc bộ phận nào. Lớp thứ hai là mã phụ gắn thêm sau dấu gạch, chỉ đọc được khi kiểm tra sâu, và nó nói rõ lỗi nằm ở dàn nóng nào.

Ký hiệuNghĩaVì sao hệ VRV mới có
DN chủDàn nóng chủ — khối mang bo điều khiển chính của hệMáy lẻ chỉ có một dàn nóng nên không cần phân chủ, phụ
DN phụ 1, DN phụ 2Các dàn nóng ghép thêm vào cùng một hệ gasChỉ hệ VRV mới ghép được nhiều dàn nóng chạy chung
DLDàn lạnhMột hệ VRV nối được nhiều dàn lạnh trên cùng đường ống
INV 1, INV 2Khối biến tần thứ nhất và thứ hai trong một dàn nóngDàn nóng VRV công suất lớn có hai máy nén biến tần
PCBBo mạchMột dàn nóng VRV có nhiều bo: bo điều khiển, bo biến tần, bo quạt

Ví dụ đọc mã: E3 là công tắc cao áp tác động. Thấy E3-1 thì công tắc cao áp của dàn nóng chủ tác động; thấy E3-5 thì đó là dàn nóng phụ 2. Cùng một mã hai ký tự nhưng đi kiểm hai khối khác nhau.

Bảng tra 95 mã lỗi Daikin VRV theo bộ phận

Tra theo mã trước. Cột nguyên nhân là các nguyên nhân đã ghi trong tài liệu kỹ thuật của hãng cho đúng mã đó, xếp theo thứ tự tài liệu nêu.

Dàn lạnh — 20 mã

MãÝ nghĩaNguyên nhân theo tài liệu
A0Sự cố về thiết bị bảo vệ bên ngoài; Lỗi thiết bị bảo vệ bên ngoàiThiết bị bảo vệ bên ngoài tác động; Cài đặt không đúng; PCB dàn lạnh hư
A1PCB dàn lạnh bị lỗi; Lỗi bo mạch dàn lạnhBo mạch dàn lạnh bị hư; Yếu tố bên ngoài (tiếng ồn, vv)
A3Lỗi về mức nước xả; Sự cố liên quan đến mực nước xảNguồn 220 ~ 240 (V) không được cấp; Công tắc phao bị hư hay bị nối tắt; Bơm nước xả bị hư
A4Lỗi về bảo vệ chống bám đáThiếu lượng nước; Cài đặt nhiệt độ nước thấp; Cảm biến nhiệt độ nước bị hư
A5Kiểm soát áp suất cao trong chế độ sưởi, kiểm soát bảo vệ bám đá trong chế độ làm lạnh; Chức năng bảo vệ tắc ẩm và điều khiển áp suất caoTắc phin lọc gió dàn lạnh hoặc bị quẩn gió; Cảm biến nhiệt độ bộ trao đổi nhiệt dàn lạnh bị hư
A6Motor quạt (M1F) quá tải, bị kẹt; Motor quạt bị kẹt, quá tải, hưMotor quạt bị kẹt; Không kết nối hay lỗi đấu dây giữa Motor quạt và PCB dàn lạnh; PCB dàn lạnh hư
A7Motor cánh đảo gió bị lỗi; Lỗi mô tơ cánh đảo gióMô tơ cánh đảo gió bị lỗi; Lỗi bo mạch dàn lạnh; Lỏng dây kết nối
A8Điện áp nguồn cấp bất thường; Lỗi điện áp nguồnKiểm tra điện áp vào của motor quạt; Lỗi điện áp cấp; Lỗi đường truyền dây tín hiệu
A9Lỗi về phần chuyển động valve tiết lưu (20E); Lỗi cuộn dây van tiết lưu điện tử.Lỗi về phần chuyển động của valve tiết lưu (bộ truyền động…); Lỗi về PCB dàn lạnh; Lỗi về dây kết nối với PCB dàn lạnh
AFGiới hạn trên của mực nước xả; Giới hạn trên mực nước xảThiết bị tạo ẩm (phụ kiện) bị rò rỉ; Lỗi về đường ống nước xả (bị dốc ngược); PCB dàn lạnh bị hư
AHLỗi đường truyền (giữa mặt nạ tự làm sạch và DL) [khi có lắp mặt nạ tự làm sạch]; Lỗi cảm biến phát hiện bụi [khi có lắp đặt mặt nạ tự làm sạch]Kiểm tra kết nối giữa PCB của mặt nạ và PCB của DL.; Kiểm tra kết nối giữa X12A trên PCB của mặt nạ và X18A, X19A trên PCB của cảm biến.; Kiểm tra để phát hiện bị tắc/nghẹt do bụi tại cửa gom bụi cũng như trong bộ chổi, ống chữ S và hộp thu bụi. Ngoài ra, kiểm tra để xem có bất cứ vết bẩn nào trên các bộ phận nhận và phát của thiết bị hồng ngoại hay không?
AJLỗi về cài đặt công suất; Lỗi cài đặt công suấtXảy ra lỗi cài đặt công suất của PCB dàn lạnh.; Xảy ra lỗi cài đặt van tiết lưu điện tử loại bánh răng/van tiết lưu điện tử loại kết nối trực tiếp.; Chưa lắp linh kiện cài đặt công suất thích hợp khi thay thế bo
C1Lỗi truyền tín hiệu (PCB dàn lạnh và PCB quạt); Lỗi tín hiệu (giữa PCB của DL và PCB của quạt)Kiểm tra điều kiện truyền dẫn giữa PCB của DL và PCB của quạt.; Lỗi kết nối giữa các bo mạch dàn lạnh
C4Lỗi thermistor dàn trao đổi nhiệt (R2T); Lỗi cảm biến đường ống lỏng (R2T)Thermistor (R2T) đường ống lỏng bị hư; PCB dàn lạnh bị hư; Cảm biến nhiệt độ đường gas lỏng bị lỗi
C5Lỗi thermistor dàn trao đổi nhiệt (R3T); Lỗi cảm biến đường ống hơi (R3T)Thermistor (R3T) đường ống hơi bị hư; PCB dàn lạnh bị hư; Cảm biến nhiệt độ đường gas hơi bị hư
C6Lỗi về kết nối (PCB dàn lạnh và PCB quạt); Lỗi kết hợp PCB của DL và PCB của quạtKết hợp giữa PCB của DL và PCB của quạt bị lỗi. Kiểm tra xem phụ kiện cài đặt công suất và PCB quạt có chính xác hay không?; Bo mạch quạt bị hư; Lỏng kết nối điện trở công suất
C9Lỗi thermistor gió hồi (R1T) tại dàn lạnh; Lỗi cảm biến gió hồiThermistor gió hồi (R1T) bị hư; PCB dàn lạnh bị hư; Cảm biến nhiệt độ gió hồi bị hư
CALỗi cảm biến nhiệt độ gió ra; Đầu cảm biến nhiệt độ gió cấp không bình thườngCảm biến nhiệt độ gió ra bị hư; Bo mạch dàn lạnh bị hư; Lỗi đầu kết nối
CCLỗi cảm biến độ ẩm—
CJLỗi thermistor cảm biến nhiệt độ tại Remote; Lỗi về cảm biến phòng tại RemoteThermistor tại Remote bị hư; PCB dàn của Remote bị hư; Cảm biến nhiệt độ tại điều khiẻn bị hư

Dàn nóng — 51 mã

MãÝ nghĩaNguyên nhân theo tài liệu
E0Kích hoạt thiết bị bảo vệ (thống nhất); Lỗi do sự tác động của thiết bị bảo vệThiết bị bảo vệ bên ngoài kết nối bo mạch dàn nóng được kích hoạt; Lỏng kết nối với các thiết bị bảo vệ bên ngoài
E1PCB bị lỗi; Lỗi bo mạch dàn nóngBo mạch dàn nóng bị hư; Dây kết nối rơ le trong/ngoài bị lỗi
E2Phát hiện dòng điện rò; Lỗi cuộn dây phát hiện dòng điện rò—
E3Công tắc cao áp (CTCA) tác động; Công tắc cao áp tác độngCTCA tác động; Lỗi CTCA; Lỗi PCB khiển (A1P)
E4Cảm biến hạ áp (CBHA) tác động; Cảm biến hạ áp tác độngÁp suất thấp giảm bất thường; Lỗi CBHA; Lỗi PCB khiển DN
E5Motor máy nén Inverter bị kẹt cơ; Kẹt máy nén Inverter (DN chủ)Tham khảo lưu đồ “E5” của từng hướng dẫn và đưa ra chẩn đoán cho máy tương ứng dựa trên mã lỗi đưa ra bên trái.; Máy nén biến tần bị kẹt cơ; Áp suất chênh lệch cao
E6Báo hư máy nén; Kích hoạt OC của máy nén STD 1 (DN chủ)Tham khảo lưu đồ “E6” của từng hướng dẫn và đưa ra chẩn đoán cho máy tương ứng dựa trên mã lỗi đưa ra bên trái.; Máy nén bị lỗi; Bo mạch điều khiển bị lỗi
E7Lỗi motor quạt dàn nóng; Kẹt motor quạt 1 (DN chủ)Tham khảo thông tin dưới đây để đưa ra chẩn đoán cho motor quạt của máy tương ứng. Với lỗi kẹt motor quạt, tham khảo E7-01, -02, -13, -14, -25 và -26. Với lỗi quá dòng tức thời, tham khảo E7-05, -06, -17, -18, -29 và -30. Với lỗi IPM, tham khảo E7-09, -10, -21, -22, -33 và 34.; Lỗi động cơ quạt; Kết nối giữa bo mạch và động cơ quạt bị tuột hoặc lỏng
E9Cuộn dây van tiết lưu dàn nóng bất thường; Lỗi cuộn dây của van tiết lưu điện tử 1 (DN chủ)Tham khảo lưu đồ “E9” của từng hướng dẫn và đưa ra chẩn đoán cho van tiết lưu điện tử của máy tương ứng dựa trên mã lỗi đưa ra bên trái.; Lỗi kết nối điện tử; Van tiết lưu điện tử bị lỗi
ECNhiệt độ nước vào dàn nóng bất thườngNhiệt độ nước làm mát bất thường; Bo mạch dàn nóng bị lỗi; Cảm biến nhiệt độ bị lỗi
F3Nhiệt độ nén (ống đẩy) bất thường; Lỗi nhiệt độ ống xả (DN chủ)Tham khảo lưu đồ “F3” của từng hướng dẫn và đưa ra chẩn đoán cho máy tương ứng dựa trên mã lỗi đưa ra bên trái.; Cảm biến nhiệt độ đầu đẩy bị hư; Nhiệt độ đầu đẩy bất thường
F4Báo hiệu có lỏng—
F6Dư ga; Lỗi dây (giữa PCB khiển và PCB Inverter)Nạp dư ga; Không kết nối cảm biến nhiệt độ không khí ngoài trời; Không kết nối cảm biến nhiệt thiết bị khử băng dàn trao đổi nhiệt
H3Lỗi công tắc cao áp (HPS); Lỗi ở công tắc cao ápCông tắc cao áp bị lỗi; Lỗi dây kết nối; Bo mạch dàn nóng bị lỗi
H4Lỗi công tắc hạ áp (LPS)Công tắc hạ áp bị lỗi; Lỗi dây kết nối; Bo mạch dàn nóng bị lỗi
H7Tín hiệu motor quạt dàn nóng bất thường; Lỗi tín hiệu motor quạt 1 (DN chủ)Tham khảo lưu đồ “H7” của từng hướng dẫn và đưa ra chẩn đoán cho máy tương ứng dựa trên mã lỗi đưa ra bên trái.; Tín hiệu bất thường từ động cơ quạt (Lỗi mạch); Mất kết nối / ngắn mạch dây dẫn động cơ quạt hoặc lỗi đầu
H9Cảm biến nhiệt độ ngoài trời (R1T) bất thường; Lỗi cảm biến nhiệt độ ngoài trời (DN chủ)Tham khảo lưu đồ “H9” của từng hướng dẫn và đưa ra chẩn đoán cho máy tương ứng dựa trên mã lỗi đưa ra bên trái.; Lỗi kết nối cảm biến nhiệt độ; Bo dàn nóng bị hư
HCLỗi cảm biến nhiệt độ nước (nóng)Lỗi kết nối cảm biến nhiệt độ; Bo dàn nóng bị hư; Cảm biến nhiệt độ gió nước bị hư
HFCảnh báo thiết bị lưu trữ nhiệt hoặc điều khiển lưu trữ; Cảnh báo thiết bị dự trữ nhiệt hoặc điều khiển dự trữLỗi dây kết nối bộ lưu trữ nhiệt; Lỗi cài đặt; Vượt quá số lượng bồn lưu trữ nhiệt
HJLỗi về mực nước bồn lưu trữ nhiệt; Lỗi mực nước bồn dự trữ nhiệtMực nước thấp; Lỗi cài đặt công tắc; Cảm biến mức nước bị lỗi
J1Lỗi về cảm biến áp suất; Lỗi cảm biến áp suấtKết nối cảm biến áp suất bị lỗi; Cảm biến áp suất bị hư; Bo mạch dàn nóng bị hư
J2Lỗi cảm biến dòng điện (DN chủ: máy nén STD 1); Lỗi cảm biến dòng điện (DN chủ: máy nén STD 2)Tham khảo lưu đồ “J2” của từng hướng dẫn và đưa ra chẩn đoán cho máy nén của máy tương ứng dựa trên mã lỗi đưa ra bên trái.; biến dòng bị hư; Máy nén bị hư
J3Cảm biến nhiệt ống đẩy (R21T, R22T) hoặc cảm biến nhiệt độ bề mặt máy nén (R8T) bất thường; Lỗi cảm biến 1 trên ống xả (DN chủ: máy nén Inverter)Tham khảo lưu đồ “J3” của từng hướng dẫn và đưa ra chẩn đoán cho máy nén của máy tương ứng dựa trên mã lỗi đưa ra bên trái.; Lỗi đầu kết nối cảm biến; Cảm biến nhiệt độ đầu đẩy bị hư
J4Lỗi cảm biến nhiệt độ bão hòa tương ứng hạ ápLỗi đầu kết nối cảm biến; Cảm biến bị hư; Bo dàn nóng bị hư
J5Cảm biến nhiệt đầu vào bình tách lỏng (R3T) bất thường; Lỗi cảm biến trên ống hút (DN chủ)Tham khảo lưu đồ “J5” của từng hướng dẫn và đưa ra chẩn đoán cho cảm biến của máy tương ứng dựa trên mã lỗi đưa ra bên trái.; Lỗi đầu kết nối cảm biến; Cảm biến nhiệt độ gas hồi bị hư
J6Cảm biến nhiệt phá băng dàn trao đổi nhiệt (R7T) bất thường; Lỗi cảm biến của bộ trao đổi nhiệt (DN chủ)Tham khảo lưu đồ “J6” của từng hướng dẫn và đưa ra chẩn đoán cho máy tương ứng dựa trên mã lỗi đưa ra bên trái.; Lỗi đầu kết nối cảm biến; Cảm biến nhiệt độ dàn trao đổi nhiệt bị hư
J7Cảm biến nhiệt ống lỏng bộ trao đổi nhiệt quá lạnh (R5T) bất thường; Lỗi cảm biến nhiệt đường ống lỏng (DN chủ)Tham khảo lưu đồ “J7” của từng hướng dẫn và đưa ra chẩn đoán cho máy tương ứng dựa trên mã lỗi đưa ra bên trái.; Lỗi đầu kết nối cảm biến; Cảm biến nhiệt độ gas lỏng bị hư
J8Cảm biến nhiệt ống lỏng bộ trao đổi nhiệt (R4T) bất thường; Lỗi cảm biến nhiệt độ (Mạch gas)Lỗi đầu kết nối cảm biến; Cảm biến nhiệt độ gas lỏng bị hư; Bo dàn nóng bị hư
J9Cảm biến nhiệt ống hơi bộ trao đổi nhiệt (R6T) bất thường; Lỗi cảm biến trên đường ra của bộ trao đổi nhiệt quá lạnh (DN chủ)Tham khảo lưu đồ “J9” của từng hướng dẫn và đưa ra chẩn đoán cho máy tương ứng dựa trên mã lỗi đưa ra bên trái.; Lỗi đầu kết nối cảm biến; Cảm biến nhiệt độ gas hơi bị hư
JACảm biến áp suất cao (cao áp) bất thường; Lỗi cảm biến áp suất cao (DN chủ)Tham khảo lưu đồ “JA” của từng hướng dẫn và đưa ra chẩn đoán cho cảm biến của máy tương ứng dựa trên mã lỗi đưa ra bên trái.; Lỗi đầu kết nối; Cảm biến hạ áp kết nối nhầm vào vị trí cảm biến cao áp
JCCảm biến áp suất thấp (hạ áp) bất thường; Lỗi cảm biến áp suất thấp (DN chủ)Tham khảo lưu đồ “JC” của từng hướng dẫn và đưa ra chẩn đoán cho cảm biến của máy tương ứng dựa trên mã lỗi đưa ra bên trái.; Lỗi đầu kết nối; Cảm biến cao áp kết nối nhầm vào vị trí cảm biến hạ áp
JELỗi cảm biến áp suất dầu hoặc nhiệt độ bồn phụLỗi đầu kết nối; Cảm biến nhiệt độ bồn phụ bị hư; Bo dàn nóng bị hư
JFLỗi cảm biến mực dầu hoặc nhiệt độ dàn trao đổi nhiệtLỗi đầu kết nối; Cảm biến nhiệt độ dàn bị hư; Bo dàn nóng bị hư
L0Lỗi về hệ thống biến tầnThiếu công suất nguồn cấp; Power transistor bị hư; Bo dàn nóng bị hư
L6Động cơ máy nén biến tần quá dòng (Đầu ra AC); Động cơ máy nén biến tần quá dòng (đầu ra AC)Nạp dư môi chất lạnh; Thiếu công suất nguồn cấp; Máy nén bị hư
LALỗi transistor nguồnTransistor nguồn bị hư; Máy nén bị hư; Bo biến tần dàn nóng bị hư
P0Thiếu môi chất lạnhThiếu môt chất lạnh; Tắc đường ống môi chất
P2Dừng hoạt động nạp môi chất tự động; Dừng hoạt động nạp môi chất lạnh tự độngChưa mở van dịch vụ; Chưa mở van bình chứa môi chất lạnh
P8Thiết bị bảo vệ chống bám đá kích hoạt trong quá trình nạp môi chất tự động; Thiết bị bảo vệ chống bám đá kích hoạt trong quá trình nạp môi chất lạnh tự độngĐóng van bình chứa môi chất lạnh. (Bắt đầu lại từ bước 1)
P9Hoàn thành việc nạp môi chất tự động; Hoàn thành việc nạp môi chất lạnh tự động—
PABình môi chất trong quá trình nạp môi chất tự động; Hết môi chất lạnh trong bình trong quá trình nạp tự động (Thay bình mới)Bình môi chất của dàn master bị hết
PCHết môi chất trong bình trong quá trình nạp môi chất tự động (Thay bình mới); Hết môi chất lạnh trong bình trong quá trình nạp tự động (Thay bình mới)Bình môi chất của dàn Slave 2 bị hết
PEChuẩn bị hoàn thành việc nạp môi chất tự động; Chuẩn bị hoàn tất việc nạp môi chất lạnh tự động—
PHHết môi chất trong bình trong quá trình nạp môi chất tự động (Thay bình mới); Hết môi chất lạnh trong bình trong quá trình nạp tự động (Thay bình mới)Bộ sưởi bị hư; Lỗi đầu kết nối; Cảm biến nhiệt độ bị hư
U0Thiếu gas; Hệ thống báo thiếu môi chất lạnhThiếu gas hay mạch gas bị tắc; Lỗi cảm biến nhiệt độ; Lỗi cảm biến áp suất thấp
U1Ngược pha, mất pha nguồn cấp; Hệ thống bị ngược pha, mất phaNguồn cấp bị ngược pha; Nguồn cấp bị mất pha; Lỗi PCB chính của DN (A1P)
U2Mất ổn định nguồn cấp hay mất điện tức thời; Điện áp không đủ hoặc lỗi nguồn tức thờiĐiện áp nguồn cấp bất thường; Mất điện tức thời; Mất pha
U3Chế độ chạy kiểm tra chưa được thực hiện; Hoạt động chạy kiểm tra chưa được thực hiệnKiểm tra chế độ chạy “kiểm tra hệ thống”; Chưa chạy kiểm tra
U4Lỗi truyền tín hiệu giữa DN và DL; Lỗi đường truyền tín hiệu giữa các dàn lạnh và dàn nóngBị ngắn mạch, bị ngắt đường truyền tín hiệu giữa DL-DN, DN-DN, hay dây bị sai; Nguồn cấp của DN là không có; Địa chỉ của hệ thống là không phù hợp
U8Lỗi truyền tín hiệu giữa Remote Chính và Phụ; Lỗi đường truyền tín hiệu giữa remote chính và phụLỗi truyền tín hiệu giữa remote chính và phụ; Kết nối giữa các remote phụ; Lỗi PCB remote
UFHệ thống chưa được cài đặt; Hệ thống chưa tự động cài đặtĐấu dây tín hiệu DL-DN, DN-DN không đúng; Không chạy kiểm tra được; Lỗi PCB DL

Lỗi biến tần — 11 mã

MãÝ nghĩaNguyên nhân theo tài liệu
L1PCB Inverter bất thường; Lỗi bo mạch biến tầnLỗi dây cấp nguồn máy nén; Động cơ quạt dàn nóng bị hư; Đứt cầu chì
L3Nhiệt độ cuộn cảm (Reactor) tăng bất thường; Nhiệt độ hộp điện tăng caoNhiệt độ cánh tản nhiệt tăng do quẩn gió; Mô tơ quạt dàn nóng bị hư; Power transistor bị hư
L4Nhiệt độ cánh tản nhiệt PCB Inverter tăng bất thường; Nhiệt độ cánh tản nhiệt tăng (DN chủ: PCB của Inverter)Tham khảo lưu đồ “L4” của từng hướng dẫn và đưa ra chẩn đoán cho máy tương ứng dựa trên mã lỗi đưa ra bên trái.; Nhiệt độ cánh tản nhiệt tăng do quẩn gió; Cảm biến nhiệt độ cánh tản nhiệt bị hư
L5Quá dòng tức thời máy nén Inverter; Lỗi sai lệch dòng điện (DN chủ)Tham khảo lưu đồ “L5” của từng hướng dẫn và đưa ra chẩn đoán cho máy tương ứng dựa trên mã lỗi đưa ra bên trái.; Lỗi cuộn dây máy nén (Đứt dây hoặc độ cách điện không đảm; bảo)
L8Quá dòng máy nén Inverter; Lỗi quá dòng tức thời máy nén Inverter (DN chủ)Tham khảo lưu đồ “L8” của từng hướng dẫn và đưa ra chẩn đoán cho máy tương ứng dựa trên mã lỗi đưa ra bên trái.; Máy nén quá tải; Lỗi cuộn dây máy nén
L9Lỗi khởi động máy nén Inveter; Lỗi khởi động máy nén Inverter (DN chủ)Tham khảo lưu đồ “L9” của từng hướng dẫn và đưa ra chẩn đoán cho máy nén của máy tương ứng dựa trên mã lỗi đưa ra bên trái.; Chưa mở van dịch vụ; Máy nén bị hư
LCLỗi truyền tín hiệu giữa PCB Inverter và PCB khiển; Lỗi truyền dẫn [giữa PCB của Inverter và PCB chính của DN] (DN chủ)Tham khảo lưu đồ “LC1” của từng hướng dẫn và đưa ra chẩn đoán cho máy tương ứng dựa trên mã lỗi đưa ra bên trái.; Lỗi kết nối giữa bo điều khiển và bo biến tần; Yếu tố bên ngoài (ví dụ như tiếng ồn)
P1Điện áp nguồn cấp không cân bằng; Điện áp nguồn mất cân bằng (DN chủ)Tham khảo lưu đồ “P1” của từng hướng dẫn và đưa ra chẩn đoán cho máy tương ứng dựa trên mã lỗi đưa ra bên trái.; Mất pha; Điện áp không cân bằng giữa các pha
P3Nhiệt độ cuộn cảm (Reactor) bất thường; Lỗi cảm biến nhiệt độ hộp điệnLỗi kết nối cảm biến nhiệt độ; Cảm biến nhiệt độ reactor bị hư; Bo biến tần bị hư
P4Nhiệt độ cánh tản nhiệt PCB Inverter bất thường; Lỗi cảm biến nhiệt độ cánh tản nhiệtCảm biến nhiệt độ cánh tản nhiệt bị hư; Bo biến tần bị hư; Máy nén biến tần bị hư
PJCài đặt không đúng sau khi thay PCB chính hoặc kết nối sai PCB; Lỗi kết nối PCB Inverter (DN chủ)Tham khảo lưu đồ “PJ” của từng hướng dẫn và đưa ra chẩn đoán cho máy tương ứng dựa trên mã lỗi đưa ra bên trái.; Bo mạch không phù hợp; Cài đặt sai sau khi thay thế bo dàn nóng

Hệ thống — 13 mã

MãÝ nghĩaNguyên nhân theo tài liệu
M1Lỗi bo mạch điều khiển trung tâmBo mạch điều khiển trung tâm bị hư
M8Lỗi kết nối tín hiệu giữa các thiết bị điều khiển trung tâm khác; Lỗi tín hiệu kết nối giữa điều khiển tùy chọn đối với điều khiển trung tâmMất nguồn thiết bị điều khiển trung tâm khác; Nút Reset của điều khiển trung tâm được bật; Lỗi dây truyền tín hiệu
MACác thiết bị điều khiển cho điều khiển trung tâm không tương thích; Các thiết bị điều khiển tùy chọn cho điều khiển trung tâm không tương thíchCác thiết bị điều khiển cho điều khiển trung tâm không tương; thích; Có nhiều hơn một điều khiển chính
MCTrùng địa chỉ, cài đặt saiTrùng địa chỉ điều khiển trung tâm
U5Lỗi đường truyền tín hiệu giữa dàn lạnh và remote; Lỗi tín hiệu kết nối giữa dàn lạnh và điều khiểnLỗi kết nối giữa dàn lạnh và điều khiển; Cài đặt 2 điều khiển đều là chính (Trong trường hợp sử dụng; hai điều khiển song song)
U6Lỗi tín hiệu kết nối giữa các dàn lạnhLỗi dây kết nối; Yếu tố bên ngoài (tiếng ồn, vv); Bo dàn lạnh bị hư
U7Lỗi đường truyền tín hiệu (giữa các dàn nóng); Lỗi tín hiệu kết nối giữa các dàn nóngLỗi kết nối hoặc truyền tín hiệu giữa các dàn nóng và linh kiện; điều khiển bên ngoài cho dàn nóng; Lỗi kết nối hoặc truyền tín hiệu giữa các dàn nóng
U9Lỗi truyền tín hiệu giữa dàn lạnh và dàn nóng trong cùng 1 hệ thống; Lỗi kết nối tín hiệu dàn nóng và dàn lạnh khác trong cùng một hệ thống khácLỗi truyền tín hiệu giữa dàn lạnh khác và dàn nóng; Van tiết lưu điện từ của dàn lạnh khác bị hư; Bo dàn lạnh khác bị hư
UAKết nối sai giữa dàn lạnh và dàn nóng, dàn lạnh và remote; Sai loại gasLoại ga sử dụng cho DL khác với loại ga dùng cho DN.; DN không tương ứng với mặt nạ tự làm sạch được kết nối.; Số lượng dàn lạnh kết nối quá mức cho phép
UCCài đặt trùng lặp địa chỉ trung tâm; Lỗi cài đặt địa chỉ điều khiển trung tâmCài đặt trùng địa chỉ điều khiển trung tâm; Bo dàn lạnh bị hư
UELỗi truyền tín hiệu giữa điều khiển trung tâm và dàn lạnh; Lỗi tín hiệu kết nối giữa dàn lạnh và điều khiển trung tâmLỗi đường truyền tín hiệu giữa dàn lạnh và điều khiển trung tâm; Đầu kết nối cài đặt điều khiển chính bị tuột (Hoặc đầu kết nối; của công tắc chuyển đổi chế độ độc lập/kết hợp bị ngắt)
UHSự cố về hệ thống, địa chỉ hệ thống không xác định; Lỗi hệ thốngLỗi kết nối dây tín hiệu giữa dàn lạnh-dàn nóng và dàn nóng-; dàn nóng; Bo dàn lạnh bị hư
UJLỗi kết nối với phụ kiệnCác thiết bị phụ kiện bị hư; Lỗi dây kết nối

Ba mã có quy trình kiểm tra đầy đủ trong tài liệu

Ba mã dưới đây tài liệu của hãng ghi rõ từng bước kiểm, kèm trị số để đối chiếu. Các bước này dành cho thợ có đồng hồ đo áp suất và đồng hồ điện.

Mã U2 — Mất ổn định nguồn cấp hay mất điện tức thời

Nguyên nhân tài liệu nêu: Điện áp nguồn cấp bất thường; Mất điện tức thời; Mất pha; Lỗi PCB biến tần; Lỗi máy nén; Lỗi dây trong mạch điện chính.

Cách hệ phát hiện: Điều kiện xảy ra lỗi: Nguồn cấp trong mạch DC (giữa cụm đi ốt và cụm nguồn) giảm xuống dưới 380VDC

  1. Kiểm tra trong chế độ Monitor mode. Model 14-20HP có 02 máy nén, hãy vào chế độ Monitor mode trên PCB DN để kiểm tra máy nén nào báo lỗi “U2”.
  2. Kiểm tra điều kiện nguồn cấp: điện áp nguồn cấp có nằm trong dải 380V-415V? Có bất kì pha nào bị mất hay bị ngược pha không? Sự chênh lệch điện áp pha có phải là không vượt quá 12V không? Nếu có lỗi: khắc phục những lỗi đó.
  3. Kiểm tra cách điện các cuộn dây máy nén đảm bảo ≥ 1 MΩ? Nếu KHÔNG: thay thế máy nén biến tần.
  4. Kiểm tra cách điện các cuộn dây động cơ quạt đảm bảo ≥ 1MΩ? Nếu KHÔNG: thay thế động cơ quạt. Nếu động cơ quạt bị hư hỏng nặng → nên thay thế cả PCB biến tần quạt (A3P, A6P).
  5. Kiểm tra power transistor có bình thường không (Kiểm tra 4)? Nếu KHÔNG: thay thế PCB biến tần. PCB biến tần máy nén 1 của model RXQ6-20T có kí hiệu là A3P; PCB biến tần máy nén 2 của model RXQ14-20T có kí hiệu là A6P.
  6. Kết nối và ngắt kết nối của X4A (A3P) ↔ X20A (A1P), X6A (A3P) ↔ X28A (A1P) để chắc chắn các kết nối đảm bảo.

Mã E3 — Công tắc cao áp (CTCA) tác động

Nguyên nhân tài liệu nêu: CTCA tác động; Lỗi CTCA; Lỗi PCB khiển (A1P); Mất nguồn tức thời; Lỗi cảm biến cao áp; Tham khảo lưu đồ “E3” của từng hướng dẫn và đưa ra chẩn đoán cho máy tương ứng dựa trên mã lỗi đưa ra bên trái..

Cách hệ phát hiện: Điều kiện xảy ra lỗi: Khi thiết bị bảo vệ hở mạch. Áp suất kích hoạt: 4MP. Áp suất ngắt kích hoạt: 3Mp

  1. Ghi chú: 1. Van chặn đã mở chưa? 2. Rắc cắm CTCA đúng vị trí không? Đảm bảo tắt nguồn điện trước khi kết nối hay tháo rắc cắm để tránh hư các bộ phận. 3. Có thông mạch khi đo CTCA? Cả 3 đều không có vấn đề?
  2. Gắn đồng hồ vào cổng đo cao áp. Cài đặt lại hệ thống bằng remote và chạy máy lại.
  3. Mã lỗi “E3” còn xảy ra? Nếu KHÔNG: áp suất hoạt động của CTCA bình thường (4Mpa)? Nếu không bình thường: thay CTCA.
  4. Các đặc tính của cảm biến cao áp bình thường (*1)? Nếu KHÔNG: thay cảm biến cao áp.
  5. Kiểm tra 13 — kết nối Service checker sau đó so sánh cao áp giữa Service checker và cảm biến cao áp (*1).
  6. Cao áp của Service checker bằng trên đồng hồ đo áp suất? Nếu KHÔNG: thay PCB khiển A1P.

Mã F6 — Dư ga

Nguyên nhân tài liệu nêu: Nạp dư ga; Không kết nối cảm biến nhiệt độ không khí ngoài trời; Không kết nối cảm biến nhiệt thiết bị khử băng dàn trao đổi nhiệt; Không kết nối cảm biến nhiệt độ đường ống lỏng; Lỗi kết nối các chân rắc giữa các PCB; Lỗi PCB khiển (A1P).

Cách hệ phát hiện: Điều kiện xảy ra lỗi: Khi lượng ga được tính toán qua nhiệt độ ngoài trời, nhiệt độ thiết bị khử băng dàn trao đổi nhiệt và nhiệt độ ống lỏng trong hoạt động kiểm tra vượt quá giá trị định mức ≥ 30%; Điều kiện xảy ra lỗi: Khi hệ thống không có tín hiệu truyền trong khi máy nén dừng, kiểm tra các rắc: X28A (A1P) và X6A (A3P) đối với Inverter 1 (6-20HP); X62A (A3P) và X6A (A6P) đối với Inverter 2 (14-20HP)

  1. Kiểm tra tình trạng gắn (tiếp xúc) với đường ống của các cảm biến (nhiệt độ ngoài trời, dàn trao đổi nhiệt, nhiệt độ đường ống lỏng).
  2. Tình trạng tiếp xúc (lắp đặt) có đúng không? Nếu KHÔNG: lắp đặt lại cảm biến cho đúng và chạy máy.
  3. Nếu CÓ: tháo các cảm biến (nhiệt độ ngoài trời, dàn trao đổi nhiệt, nhiệt độ đường ống lỏng) khỏi PCB DN sau đó kiểm tra điện trở (Kiểm tra 11).
  4. Bình thường không? Nếu KHÔNG: thay cảm biến lỗi và chạy lại máy. Nếu CÓ: xử lý tình trạng máy dư ga thật sự.
  5. Kiểm tra điều kiện truyền tín hiệu của các chân rắc giữa các PCB: giữa X28A (A1P) và X6A (A3P) đối với 6-20HP; giữa X28A (A1P) và X6A (A3P), giữa X62A (A3P) và X6A (A6P) đối với 14-20HP.
  6. Các dây có bị lỗi không? Nếu CÓ: kết nối lại các dây cho đúng.

Bảng 340 mã phụ, xếp theo nhóm chữ đầu

Mã phụ chỉ đọc được khi kiểm tra sâu trên bo dàn nóng. Phần lớn mã phụ khác nhau chỉ ở chỗ lỗi nằm trên dàn nóng nào, nên tra xong là biết đi kiểm khối nào.

Nhóm E — dàn nóng: bo mạch, rò điện, áp suất, máy nén, quạt, van tiết lưu (60 mã)

Mã phụMô tả theo tài liệu
E1-1Bo dàn nóng bị lỗi
E1-2Lỗi xuất phát từ bo dàn nóng
E2-1Phát hiện lỗi dòng điện rò đất – DN chủ
E2-2Phát hiện lỗi dòng điện rò đất – DN phụ 1
E2-3Phát hiện lỗi dòng điện rò đất – DN phụ 2
E2-6Mất tín hiệu cuộn dây phát hiện lỗi dòng điện rò đất – DN chủ
E2-7Mất tín hiệu cuộn dây phát hiện lỗi dòng điện rò đất – DN phụ 1
E2-8Mất tín hiệu cuộn dây phát hiện lỗi dòng điện rò đất – DN phụ 2
E3-1Công tắc cao áp tác động – DN chủ
E3-2Áp suất cao, nạp dư ga, van chặn đóng – DN chủ
E3-3Công tắc cao áp tác động – DN phụ 1
E3-4Áp suất cao, nạp dư ga, van chặn đóng – DN phụ 1
E3-5Công tắc cao áp tác động – DN phụ 2
E3-6Áp suất cao, nạp dư ga, van chặn đóng – DN phụ 2
E3-13Lỗi kiểm tra van chặn đường lỏng – DN chủ
E3-14Lỗi kiểm tra van chặn đường lỏng – DN phụ 1
E3-15Lỗi kiểm tra van chặn đường lỏng – DN phụ 2
E3-18Lỗi lặp lại tất cả của công tắc cao áp
E4-1Lỗi cảm biến hạ áp – DN chủ
E4-2Lỗi cảm biến hạ áp – DN phụ 1
E4-3Lỗi cảm biến hạ áp – DN phụ 2
E5-1Kẹt máy nén Inverter 1 – DN chủ
E5-2Kẹt máy nén Inverter 1 – DN phụ 1
E5-3Kẹt máy nén Inverter 1 – DN phụ 2
E5-7Kẹt máy nén Inverter 2 – DN chủ
E5-8Kẹt máy nén Inverter 2 – DN phụ 1
E5-9Kẹt máy nén Inverter 2 – DN phụ 2
E7-1Kẹt motor quạt 1 – DN chủ
E7-2Kẹt motor quạt 2 – DN chủ
E7-5Quá dòng tức thời motor quạt 1 – DN chủ
E7-6Quá dòng tức thời motor quạt 2 – DN chủ
E7-9Lỗi IPM motor quạt 1 – DN chủ
E7-10Lỗi IPM motor quạt 2 – DN chủ
E7-13Kẹt motor quạt 1 – DN phụ 1
E7-14Kẹt motor quạt 2 – DN phụ 1
E7-17Quá dòng tức thời motor quạt 1 – DN phụ 1
E7-18Quá dòng tức thời motor quạt 2 – DN phụ 1
E7-21Lỗi IPM motor quạt 1 – DN phụ 1
E7-22Lỗi IPM motor quạt 2 – DN phụ 1
E7-25Kẹt motor quạt 1 – DN phụ 2
E7-26Kẹt motor quạt 2 – DN phụ 2
E7-29Quá dòng tức thời motor quạt 1 – DN phụ 2
E7-30Quá dòng tức thời motor quạt 2 – DN phụ 2
E7-33Lỗi IPM motor quạt 1 – DN phụ 2
E7-34Lỗi IPM motor quạt 2 – DN phụ 2
E9-1Lỗi cuộn dây van tiết lưu điện tử 2 (Y2E) – DN chủ
E9-3Lỗi cuộn dây van tiết lưu điện tử 3 (Y3E) – DN chủ
E9-4Lỗi cuộn dây van tiết lưu điện tử 1 (Y1E) – DN chủ
E9-5Lỗi cuộn dây van tiết lưu điện tử 2 (Y2E) – DN phụ 1
E9-6Lỗi cuộn dây van tiết lưu điện tử 3 (Y3E) – DN phụ 1
E9-7Lỗi cuộn dây van tiết lưu điện tử 1 (Y1E) – DN phụ 1
E9-8Lỗi cuộn dây van tiết lưu điện tử 2 (Y2E) – DN phụ 2
E9-9Lỗi cuộn dây van tiết lưu điện tử 3 (Y3E) – DN phụ 2
E9-10Lỗi cuộn dây van tiết lưu điện tử 1 (Y1E) – DN phụ 2
E9-20Sự cố cuộn dây van tiết lưu điện tử 1 (Y1E) – DN chủ
E9-21Phát hiện sự cố cuộn dây van tiết lưu điện tử 1 (Y1E) – DN phụ 1
E9-22Phát hiện sự cố cuộn dây van tiết lưu điện tử 1 (Y1E) – DN phụ 2
E9-23Phát hiện sự cố cuộn dây van tiết lưu điện tử 2 (Y2E) – DN chủ
E9-24Phát hiện sự cố cuộn dây van tiết lưu điện tử 2 (Y2E) – DN phụ 1
E9-25Phát hiện sự cố cuộn dây van tiết lưu điện tử 2 (Y2E) – DN phụ 2

Nhóm F — nhiệt độ ống đẩy, độ ẩm trong hệ, lượng gas (21 mã)

Mã phụMô tả theo tài liệu
F3-1Nhiệt độ ống đẩy (ống xả đầu máy nén) tăng cao – DN chủ
F3-3Nhiệt độ ống đẩy (ống xả đầu máy nén) tăng cao – DN phụ 1
F3-5Nhiệt độ ống đẩy (ống xả đầu máy nén) tăng cao – DN phụ 2
F3-20Lỗi quá nhiệt máy nén – DN chủ
F3-21Lỗi quá nhiệt máy nén – DN phụ 1
F3-22Lỗi quá nhiệt máy nén – DN phụ 2
F4-1Báo động ẩm trong hệ thống
F4-2Phát hiện lỗi – báo động ẩm INV.1 – DN chủ
F4-3Phát hiện lỗi – báo động ẩm INV.2 – DN chủ
F4-4Phát hiện lỗi – báo động ẩm INV.1 – DN phụ 1
F4-5Phát hiện lỗi – báo động ẩm INV.2 – DN phụ 1
F4-6Phát hiện lỗi – báo động ẩm INV.1 – DN phụ 2
F4-7Phát hiện lỗi – báo động ẩm INV.2 – DN phụ 2
F4-8Phát hiện lỗi – lỗi ẩm INV.1 – DN chủ
F4-9Phát hiện lỗi – lỗi ẩm INV.2 – DN chủ
F4-10Phát hiện lỗi – lỗi ẩm INV.1 – DN phụ 1
F4-11Phát hiện lỗi – lỗi ẩm INV.2 – DN phụ 1
F4-12Phát hiện lỗi – lỗi ẩm INV.1 – DN phụ 2
F4-13Phát hiện lỗi – lỗi ẩm INV.2 – DN phụ 2
F4-14Phát hiện lỗi – báo động lỗi DL
F6-2Nạp dư gas

Nhóm H — kết nối giữa các bo và tín hiệu quạt (15 mã)

Mã phụMô tả theo tài liệu
H3-2Lỗi kết nối (PCB Khiển & INV. 1 (A3P)) – DN chủ
H3-3Lỗi kết nối (PCB Khiển & INV. 2 (A6P)) – DN chủ
H3-4Lỗi kết nối (PCB Khiển & INV. 1 (A3P)) – DN phụ 1
H3-5Lỗi kết nối (PCB Khiển & INV. 2 (A6P)) – DN phụ 1
H3-6Lỗi kết nối (PCB Khiển & INV. 1 (A3P)) – DN phụ 2
H3-7Lỗi kết nối (PCB Khiển & INV. 2 (A6P)) – DN phụ 2
H7-1Lỗi phát hiện tín hiệu motor quạt 1 – DN chủ
H7-2Lỗi phát hiện tín hiệu motor quạt 2 – DN chủ
H7-5Lỗi phát hiện tín hiệu motor quạt 1 – DN phụ 1
H7-6Lỗi phát hiện tín hiệu motor quạt 2 – DN phụ 1
H7-9Lỗi phát hiện tín hiệu motor quạt 1 – DN phụ 2
H7-10Lỗi phát hiện tín hiệu motor quạt 2 – DN phụ 2
H9-1Lỗi cảm biến nhiệt gió ngoài trời – DN chủ
H9-2Lỗi cảm biến nhiệt gió ngoài trời – DN phụ 1
H9-3Lỗi cảm biến nhiệt gió ngoài trời – DN phụ 2

Nhóm J — cảm biến nhiệt và cảm biến áp suất (54 mã)

Mã phụMô tả theo tài liệu
J3-16Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 1: Open – DN chủ
J3-17Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 1: Short – DN chủ
J3-22Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 1: Open – DN phụ 1
J3-23Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 1: Short – DN phụ 1
J3-28Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 1: Open – DN phụ 2
J3-29Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 1: Short – DN phụ 2
J3-18Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 2: Open – DN chủ
J3-19Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 2: Short – DN chủ
J3-24Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 2: Open – DN phụ 1
J3-25Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 2: Short – DN phụ 1
J3-30Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 2: Open – DN phụ 2
J3-31Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 2: Short – DN phụ 2
J3-47Lỗi cảm biến nhiệt vỏ máy nén: Open – DN chủ
J3-48Lỗi cảm biến nhiệt vỏ máy nén: Short – DN chủ
J3-49Lỗi cảm biến nhiệt vỏ máy nén: Open – DN phụ 1
J3-50Lỗi cảm biến nhiệt vỏ máy nén: Short – DN phụ 1
J3-51Lỗi cảm biến nhiệt vỏ máy nén: Open – DN phụ 2
J3-52Lỗi cảm biến nhiệt vỏ máy nén: Short – DN phụ 2
J3-56Cảnh báo ống gas đi – DN chủ
J3-57Cảnh báo ống gas đi – DN phụ 1
J3-58Cảnh báo ống gas đi – DN phụ 2
J5-1Cảm biến nhiệt đầu vào bình tách lỏng bất thường – DN chủ
J5-3Cảm biến nhiệt đầu vào bình tách lỏng bất thường – DN phụ 1
J5-5Cảm biến nhiệt đầu vào bình tách lỏng bất thường – DN phụ 2
J5-15Phát hiện lỗi cảm biến nhiệt đầu vào bình tách lỏng – DN chủ
J5-16Phát hiện lỗi cảm biến nhiệt đầu vào bình tách lỏng – DN phụ 1
J5-17Phát hiện lỗi cảm biến nhiệt đầu vào bình tách lỏng – DN phụ 2
J6-1Lỗi cảm biến nhiệt dàn TĐN – DN chủ
J6-2Lỗi cảm biến nhiệt dàn TĐN – DN phụ 1
J6-3Lỗi cảm biến nhiệt dàn TĐN – DN phụ 2
J7-6Lỗi cảm biến nhiệt ống lỏng quá lạnh (R5T) – DN chủ
J7-7Lỗi cảm biến nhiệt ống lỏng quá lạnh (R5T) – DN phụ 1
J7-8Lỗi cảm biến nhiệt ống lỏng quá lạnh (R5T) – DN phụ 2
J8-1Lỗi cảm biến nhiệt ổng lỏng dàn TĐN (R4T) – DN chủ
J8-2Lỗi cảm biến nhiệt ống lỏng dàn TĐN (R4T) – DN phụ 1
J8-3Lỗi cảm biến nhiệt ống lỏng dàn TĐN (R4T) – DN phụ 2
J9-1Lỗi cảm biến nhiệt đầu ra của dàn TĐN quá lạnh – DN chủ
J9-2Lỗi cảm biến nhiệt đầu ra của dàn TĐN quá lạnh – DN phụ 1
J9-3Lỗi cảm biến nhiệt đầu ra của dàn TĐN quá lạnh – DN phụ 2
J9-8Phát hiện lỗi – hỏng cảm biến nhiệt đầu ra của dàn TĐN quá lạnh – DN chủ
J9-9Phát hiện lỗi – hỏng cảm biến nhiệt đầu ra của dàn TĐN quá lạnh – DN phụ 1
J9-10Phát hiện lỗi – hỏng cảm biến nhiệt đầu ra của dàn TĐN quá lạnh – DN phụ 2
JA-6Lỗi cảm biến cao áp: Open – DN chủ
JA-7Lỗi cảm biến cao áp: Short – DN chủ
JA-8Lỗi cảm biến cao áp: Open – DN phụ 1
JA-9Lỗi cảm biến cao áp: Short – DN phụ 1
JA-10Lỗi cảm biến cao áp: Open – DN phụ 2
JA-11Lỗi cảm biến cao áp: Short – DN phụ 2
JC-6Lỗi cảm biến hạ áp: Open – DN chủ
JC-7Lỗi cảm biến hạ áp: Short – DN chủ
JC-8Lỗi cảm biến hạ áp: Open – DN phụ 1
JC-9Lỗi cảm biến hạ áp: Short – DN phụ 1
JC-10Lỗi cảm biến hạ áp: Open – DN phụ 2
JC-11Lỗi cảm biến hạ áp: Short – DN phụ 2

Nhóm L — khối biến tần, nguồn cấp máy nén, truyền tín hiệu giữa các dàn nóng (92 mã)

Mã phụMô tả theo tài liệu
L1-1Ăn dòng ngay lập tức – Máy nén INV 1 – DN chủ
L1-2Lỗi cảm biến dòng – Máy nén INV 1 -DN chủ
L1-3Dòng bù – Máy nén INV 1 – DN chủ
L1-4Hỏng transistor nguồn – Máy nén INV 1 – DN chủ
L1-5Nút gạt điều chỉnh INV – Máy nén INV 1- DN chủ
L1-17Ăn dòng tức thời – Máy nén INV 2 – DN chủ
L1-18Lỗi cảm biến dòng – Máy nén INV 2 -DN chủ
L1-19Dòng bù – Máy nén INV 2 – DN chủ
L1-20Hỏng transistor nguồn – Máy nén INV 2 – DN chủ
L1-21Nút gạt điều chỉnh INV – Máy nén INV 2 – DN chủ
L1-28Lỗi motor quạt INV 1 – DN chủ – ROM
L1-29Lỗi motor quạt INV 2 – DN chủ – ROM
L1-36Lỗi máy nén INV 1 – DN chủ – ROM
L1-37Lỗi máy nén INV 2 – DN chủ – ROM
L1-47Lỗi nguồn cấp máy nén INV 1 – DN chủ
L1-48Lỗi nguồn cấp máy nén INV 2 – DN chủ
L1-7Ăn dòng ngay lập tức – Máy nén INV 1 – DN phụ 1
L1-8Lỗi cảm biến dòng – Máy nén INV 1 -DN phụ 1
L1-9Dòng bù – Máy nén INV 1 – DN phụ 1
L1-10Hỏng transistor nguồn – Máy nén INV 1 – DN phụ 1
L1-15Nút gạt điều chỉnh INV – Máy nén INV 1- DN phụ 1
L1-22Ăn dòng tức thời – Máy nén INV 2 – DN phụ 1
L1-23Lỗi cảm biến dòng – Máy nén INV 2 -DN phụ 1
L1-24Dòng bù – Máy nén INV 2 – DN phụ 1
L1-25Hỏng transistor nguồn – Máy nén INV 2 – DN phụ 1
L1-26Nút gạt điều chỉnh INV – Máy nén INV 2 – DN phụ 1
L1-32Lỗi motor quạt INV 1 – DN phụ 1 – ROM
L1-33Lỗi motor quạt INV 2 – DN phụ 1 – ROM
L1-38Lỗi máy nén INV 1 – DN phụ 1 – ROM
L1-39Lỗi máy nén INV 2 – DN phụ 1 – ROM
L1-49Lỗi nguồn cấp máy nén INV 1 – DN phụ 1
L1-50Lỗi nguồn cấp máy nén INV 2 – DN phụ 1
L1-11Ăn dòng ngay lập tức – Máy nén INV 1 – DN phụ 2
L1-12Lỗi cảm biến dòng – Máy nén INV 1 -DN phụ 2
L1-13Dòng bù – Máy nén INV 1 – DN phụ 2
L1-14Hỏng transistor nguồn – Máy nén INV 1 – DN phụ 2
L1-16Nút gạt điều chỉnh INV – Máy nén INV 1- DN phụ 2
L1-34Ăn dòng tức thời – Máy nén INV 2 – DN phụ 2
L1-35Lỗi cảm biến dòng – Máy nén INV 2 -DN phụ 2
L1-40Dòng bù – Máy nén INV 2 – DN phụ 2
L1-41Hỏng transistor nguồn – Máy nén INV 2 – DN phụ 2
L1-42Nút gạt điều chỉnh INV – Máy nén INV 2 – DN phụ 2
L1-43Lỗi motor quạt INV 1 – DN phụ 2 – ROM
L1-44Lỗi motor quạt INV 2 – DN phụ 2 – ROM
L1-45Lỗi máy nén INV 1 – DN phụ 2 – ROM
L1-46Lỗi máy nén INV 2 – DN phụ 2 – ROM
L1-51Lỗi nguồn cấp máy nén INV 1 – DN phụ 2
L1-52Lỗi nguồn cấp máy nén INV 2 – DN phụ 2
L2-1Lỗi nguồn tạm thời – DN chủ
L2-2Lỗi nguồn tạm thời – DN phụ 1
L2-3Lỗi nguồn tạm thời – DN phụ 2
L2-4Nguồn bật – DN chủ
L2-5Nguồn bật – DN phụ 1
L2-6Nguồn bật – DN phụ 2
L4-1Nhiệt độ cánh tản nhiệt tăng: INV. PCB 1 – DN chủ
L4-2Nhiệt độ cánh tản nhiệt tăng: INV. PCB 1 – DN phụ 1
L4-3Nhiệt độ cánh tản nhiệt tăng: INV. PCB 1 – DN phụ 2
L4-9Nhiệt độ cánh tản nhiệt tăng: INV. PCB 2 – DN chủ
L4-10Nhiệt độ cánh tản nhiệt tăng: INV. PCB 2 – DN phụ 1
L4-11Nhiệt độ cánh tản nhiệt tăng: INV. PCB 2 – DN phụ 2
L5-3Ăn dòng tức thời máy nén INV 1 – DN chủ
L5-5Ăn dòng tức thời máy nén INV 1 – DN phụ 1
L5-7Ăn dòng tức thời máy nén INV 1 – DN phụ 2
L5-14Ăn dòng tức thời máy nén INV 2 – DN chủ
L5-15Ăn dòng tức thời máy nén INV 2 – DN phụ 1
L5-16Ăn dòng tức thời máy nén INV 2 – DN phụ 2
L8-3Ăn dòng máy nén INV 1 – DN chủ
L8-6Ăn dòng máy nén INV 1 – DN phụ 1
L8-7Ăn dòng máy nén INV 1 – DN phụ 2
L8-11Ăn dòng máy nén INV 2 – DN chủ
L8-12Ăn dòng máy nén INV 2 – DN phụ 1
L8-13Ăn dòng máy nén INV 2 – DN phụ 2
L9-1Lỗi khởi động máy nén INV 1 – DN chủ
L9-5Lỗi khởi động máy nén INV 1 – DN phụ 1
L9-6Lỗi khởi động máy nén INV 1 – DN phụ 2
L9-10Lỗi khởi động máy nén INV 2 – DN chủ
L9-11Lỗi khởi động máy nén INV 2 – DN phụ 1
L9-12Lỗi khởi động máy nén INV 2 – DN phụ 2
LC-14Lỗi truyền tín hiệu [Giữa các DN, INV. 1] – DN chủ
LC-15Lỗi truyền tín hiệu [Giữa các DN, INV. 1] – DN phụ 1 và DN phụ 2
LC-19Lỗi truyền tín hiệu [Giữa các DN, Quạt 1] – DN chủ
LC-20Lỗi truyền tín hiệu [Giữa các DN, Quạt 1] – DN phụ 1
LC-21Lỗi truyền tín hiệu [Giữa các DN, Quạt 1] – DN phụ 2
LC-24Lỗi truyền tín hiệu [Giữa các DN, Quạt 2] – DN chủ
LC-25Lỗi truyền tín hiệu [Giữa các DN, Quạt 2] – DN phụ 1
LC-26Lỗi truyền tín hiệu [Giữa các DN, Quạt 2] – DN phụ 2
LC-30Lỗi truyền tín hiệu [Giữa các DN, INV. 2] – DN chủ
LC-31Lỗi truyền tín hiệu [Giữa các DN, INV. 2] – DN phụ 1
LC-32Lỗi truyền tín hiệu [Giữa các DN, INV. 2] – DN phụ 2
LC-33Lỗi truyền tín hiệu [Giữa các DN, PCB phụ] “EKBPHPCBT7” DN chủ hoặc set 2-52-2 không bo phụ
LC-34Lỗi truyền tín hiệu [Giữa các DN, PCB phụ] “EKBPHPCBT7” DN phụ 1 hoặc set 2-52-2 không bo phụ
LC-35Lỗi truyền tín hiệu [Giữa các DN, PCB phụ] “EKBPHPCBT7” DN phụ 2 hoặc set 2-52-2 không bo phụ

Nhóm P — điện áp, cảm biến trên bo biến tần, loại bo (36 mã)

Mã phụMô tả theo tài liệu
P1-1Lệch điện áp nguồn INV 1 – DN chủ
P1-2Lệch điện áp nguồn INV 1 – DN phụ 1
P1-3Lệch điện áp nguồn INV 1 – DN phụ 2
P1-7Lệch điện áp nguồn INV 2 – DN chủ
P1-8Lệch điện áp nguồn INV 2 – DN phụ 1
P1-9Lệch điện áp nguồn INV 2 – DN phụ 2
P3-1Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 1 – DN chủ: INV. PCB 1
P3-2Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 1 – DN phụ 1: INV. PCB 1
P3-3Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 1 – DN phụ 2: INV. PCB 1
P3-4Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 2 – DN chủ: INV. PCB 1
P3-5Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 2 – DN phụ 1: INV. PCB 1
P3-6Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 2 – DN phụ 2: INV. PCB 1
P3-7Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 1 – DN chủ: INV. PCB 2
P3-8Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 1 – DN phụ 1: INV. PCB 2
P3-9Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 1 – DN phụ 2: INV. PCB 2
P3-10Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 2 – DN chủ: INV. PCB 2
P3-11Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 2 – DN phụ 1: INV. PCB 2
P3-12Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 2 – DN phụ 2: INV. PCB 2
P4-1Lỗi cảm biến nhiệt cánh – DN chủ: INV. PCB 1
P4-4Lỗi cảm biến nhiệt cánh – DN phụ 1: INV. PCB 1
P4-5Lỗi cảm biến nhiệt cánh – DN phụ 2: INV. PCB 1
P4-6Lỗi cảm biến nhiệt cánh – DN chủ: INV. PCB 2
P4-7Lỗi cảm biến nhiệt cánh – DN phụ 1: INV. PCB 2
P4-8Lỗi cảm biến nhiệt cánh – DN phụ 2: INV. PCB 2
PJ-4Nhầm loại PCB INV [INV.1] – DN chủ
PJ-5Nhầm loại PCB INV [INV.1] – DN phụ 1
PJ-6Nhầm loại PCB INV [INV.1] – DN phụ 2
PJ-9Nhầm loại PCB INV [Quạt 1] – DN chủ
PJ-10Nhầm loại PCB INV [Quạt 2] – DN chủ
PJ-12Nhầm loại PCB INV [INV.2] – DN chủ
PJ-13Nhầm loại PCB INV [INV.2] – DN phụ 1
PJ-14Nhầm loại PCB INV [INV.2] – DN phụ 2
PJ-15Nhầm loại PCB INV [Quạt 1] – DN phụ 1
PJ-16Nhầm loại PCB INV [Quạt 1] – DN phụ 2
PJ-17Nhầm loại PCB INV [Quạt 2] – DN phụ 1
PJ-18Nhầm loại PCB INV [Quạt 2] – DN phụ 2

Nhóm U — hệ thống, cấu hình, đi dây và chạy thử (62 mã)

Mã phụMô tả theo tài liệu
U0-5Báo động thiếu gas
U0-6Báo động thiếu gas
U0-8Thiếu gas – DN chủ
U0-9Thiếu gas – DN phụ 1
U0-10Thiếu gas – DN phụ 2
U1-1Mất/ngược pha nguồn cấp – DN chủ
U1-4Ngược pha nguồn cấp [Khi bật nguồn] – DN chủ
U1-5Mất/ngược pha nguồn cấp – DN phụ 1
U1-6Ngược pha nguồn cấp [Khi bật nguồn] – DN phụ 1
U1-7Mất/ngược pha nguồn cấp – DN phụ 2
U1-8Ngược pha nguồn cấp [Khi bật nguồn] – DN phụ 2
U2-1Điện áp nguồn cấp thấp INV 1 – DN chủ
U2-2Mất pha nguồn cấp INV 1 – DN chủ
U2-3Hỏng tụ điện mạch INV 1 – DN chủ
U2-8Điện áp nguồn cấp thấp INV 1 – DN phụ 1
U2-9Mất pha nguồn cấp INV 1 – DN phụ 1
U2-10Hỏng tụ điện mạch INV 1 – DN phụ 1
U2-11Điện áp nguồn cấp thấp INV 1 – DN phụ 2
U2-12Mất pha nguồn cấp INV 1 – DN phụ 2
U2-13Hỏng tụ điện mạch INV 1 – DN phụ 2
U2-22Điện áp nguồn cấp thấp INV 2 – DN chủ
U2-23Mất pha nguồn cấp INV 2 – DN chủ
U2-24Hỏng tụ điện mạch INV 2 – DN chủ
U2-25Điện áp nguồn cấp thấp INV 2 – DN phụ 1
U2-26Mất pha nguồn cấp INV 2 – DN phụ 1
U2-27Hỏng tụ điện mạch INV 2 – DN phụ 1
U2-28Điện áp nguồn cấp thấp INV 2 – DN phụ 2
U2-29Mất pha nguồn cấp INV 2 – DN phụ 2
U2-30Hỏng tụ điện mạch INV 2 – DN phụ 2
U3-2Báo động cài đặt ban đầu/Chạy test không được do lỗi DL
U3-3Không thực hiện chạy test
U3-4Chạy test kết thúc bất thường
U3-5Chạy test kết thúc sớm trong khi lỗi truyền tín hiệu ban đầu – kiểmtra DL lỗi U4/U9
U3-6Chạy test kết thúc sớm trong khi lỗi truyền tín hiệu bình thường
U3-7Chạy test kết thúc sớm do lỗi truyền tín hiệu
U3-8Chạy test kết thúc sớm do lỗi truyền tín hiệu của tất cả các dàn
U4-1Lỗi truyền tín hiệu giữa DN và DL
U4-3Lỗi truyền tín hiệu giữa DL và hệ thống: kiểm tra lỗi DL
U4-15DN không thể chạy thử do DL phát hiện lỗi
U7-1Lỗi khi adaptor điều khiển ngoại vi cho DN được lắp đặt
U7-2Báo động khi adaptor điều khiển ngoại vi cho DN được lắp đặt
U7-3Lỗi truyền tín hiệu giữa DN chủ và DN phụ 1
U7-4Lỗi truyền tín hiệu giữa DN chủ và DN phụ 2
U7-5Lỗi multi hệ thống
U7-6Lỗi cài đặt địa chỉ của DN phụ 1 và 2
U7-7Kết nối từ 4 DN trở lên trong cùng 1 hệ
U7-11Lỗi công suất của các DL kết nối khi chạy thử
U9-1Bất thường ở các DL khác
UA-17Kết nối quá nhiều DL
UA-18Kết nối sai model DL
UA-20Ghép DN không đúng
UA-21Lỗi kết nối
UA-29Bộ chọn nhánh BSVQ-P kết nối vào hệ heat pump
UA-31Lỗi ghép multi-unit
UA-38Phát hiện dàn lạnh Altherma Daikin
UA-39Phát hiện loại hydrobox khác ngoài HXY-A
UA-50Phát hiện máy RA kết nối với máy BP và HXY-A
UA-51Chỉ có máy HXY-A kết nối, cần tối thiểu 50% dàn lạnh DX
UF-1Lỗi kiểm tra đi dây sai
UF-5Lỗi van chặn khi chạy test
UH-1Lỗi đi dây
UJ-1Lỗi phin lọc hoạt động – DN chủ

Mã chú ý khi nạp gas tự động và kiểm tra rò gas (9 mã)

Các mã dưới đây không phải lỗi hỏng thiết bị. Chúng báo trạng thái của quy trình nạp gas tự động hoặc quy trình kiểm tra rò gas đang chạy.

Mã chú ýMô tả theo tài liệu
P2Tự động nạp nhiều hơn 5 phút “t03” nháy
P8Tự động nạp kết thúc bất thường làm ngưng chạy DL
PETự động nạp sắp kết thúc
P9Tự động nạp kết thúc bình thường
E-1Không hội đủ điều kiện để thực hiện kiểm tra rò gas
E-2Nhiệt độ DL dưới 10oC khi kiểm tra rò gas
E-3Nhiệt độ DN dưới 0oC khi kiểm tra rò gas
E-4Áp suất thấp bất thường khi kiểm tra rò gas
E-5Vài DL không tương thích với kiểm tra rò gas

Nguồn của bảng và những chỗ bảng chưa đủ

Bảng trên tổng hợp từ 7 tài liệu kỹ thuật dòng VRV, mỗi mã đều đối chiếu về đúng trang trong tài liệu gốc: Quy trình xử lý mã lỗi dàn lạnh VRV III; Hướng dẫn vận hành và chẩn đoán sự cố máy VRV; Tài liệu điều hòa Daikin VRV IV (R-410A); Tự chẩn đoán đơn giản bằng mã sự cố (SM-TS-3VN_A); CHẨN ĐOÁN MÃ LỖI MÁY LẠNH (bảng mã lỗi tổng hợp nhiều hãng); Hướng dẫn chạy test hệ thống VRV, nạp ga tự động và tính lượng ga nạp bổ sung; Lỗi U4 VRV 4 Daikin – điều kiện và cách khắc phục.

Ba giới hạn cần biết trước khi dùng:

  • Tài liệu gốc soạn cho dòng VRV III và VRV IV. Các đời khác có thể thêm hoặc bỏ mã, nên mã không có trong bảng thì phải tra theo tài liệu của đúng đời máy.
  • Trong bản gốc, mã LC-15 bị ghi hai lần cho hai dàn nóng khác nhau. Bảng trên gộp thành một dòng và giữ nguyên số mã — không tự đổi thành LC-16 vì không có nguồn nào khẳng định điều đó.
  • Bản gốc còn hai dòng để trống phần mã, chỉ ghi mô tả “lỗi phin lọc hoạt động”. Hai dòng đó không đưa vào bảng vì không có mã thì không tra được.

Thông tin bảo hành chính hãng và danh sách trung tâm ủy quyền xem tại trang chính thức Daikin Việt Nam.

Hệ VRV báo lỗi thì nên làm gì

Phần lớn mã trong nhóm U và nhóm LC không phải thiết bị hỏng — chúng báo sai cấu hình, sai địa chỉ hoặc đi dây chưa đúng, thường gặp trên hệ mới lắp hoặc mới ghép thêm dàn lạnh. Với những mã đó, kiểm lại dây điều khiển và cài đặt trước khi thay linh kiện.

Nhóm dàn nóng và nhóm biến tần thì khác: chúng cần đồng hồ đo áp suất, đồng hồ điện và phải làm việc trên cả dàn nóng lẫn dàn lạnh. Xem sửa chữa và bảo dưỡng điều hòa trung tâm VRV để biết Điện Lạnh Bách Khoa nhận những hạng mục nào, và tài liệu điện lạnh nếu cần tài liệu kỹ thuật khác.

Rate this post
Gọi ngay Zalo Chat Zalo
Zalo Chat Zalo 0338.580.000