Tóm tắt nhanh: Hệ VRV báo lỗi bằng mã hai ký tự trên điều khiển, và khi dùng bộ kiểm tra thì hiện thêm mã phụ dạng E3-1, LC-14 để chỉ đúng khối và đúng dàn nóng nào đang lỗi. Bảng dưới có 95 mã hai ký tự kèm nguyên nhân, và 340 mã phụ. Cần thợ có thiết bị đo: gọi 0338.580.000.
Bảng này dành riêng cho hệ VRV. Máy lẻ một dàn dùng bộ mã ngắn hơn, tra trong bảng mã lỗi điều hòa Daikin.

Hai lớp mã trên hệ VRV, đừng lẫn
Hệ VRV báo lỗi theo hai lớp. Lớp thứ nhất là mã hai ký tự — hiện trên điều khiển có dây hoặc trên đèn của bo dàn nóng — cho biết lỗi thuộc bộ phận nào. Lớp thứ hai là mã phụ gắn thêm sau dấu gạch, chỉ đọc được khi kiểm tra sâu, và nó nói rõ lỗi nằm ở dàn nóng nào.
| Ký hiệu | Nghĩa | Vì sao hệ VRV mới có |
|---|---|---|
| DN chủ | Dàn nóng chủ — khối mang bo điều khiển chính của hệ | Máy lẻ chỉ có một dàn nóng nên không cần phân chủ, phụ |
| DN phụ 1, DN phụ 2 | Các dàn nóng ghép thêm vào cùng một hệ gas | Chỉ hệ VRV mới ghép được nhiều dàn nóng chạy chung |
| DL | Dàn lạnh | Một hệ VRV nối được nhiều dàn lạnh trên cùng đường ống |
| INV 1, INV 2 | Khối biến tần thứ nhất và thứ hai trong một dàn nóng | Dàn nóng VRV công suất lớn có hai máy nén biến tần |
| PCB | Bo mạch | Một dàn nóng VRV có nhiều bo: bo điều khiển, bo biến tần, bo quạt |
Ví dụ đọc mã: E3 là công tắc cao áp tác động. Thấy E3-1 thì công tắc cao áp của dàn nóng chủ tác động; thấy E3-5 thì đó là dàn nóng phụ 2. Cùng một mã hai ký tự nhưng đi kiểm hai khối khác nhau.
Bảng tra 95 mã lỗi Daikin VRV theo bộ phận
Tra theo mã trước. Cột nguyên nhân là các nguyên nhân đã ghi trong tài liệu kỹ thuật của hãng cho đúng mã đó, xếp theo thứ tự tài liệu nêu.
Dàn lạnh — 20 mã
| Mã | Ý nghĩa | Nguyên nhân theo tài liệu |
|---|---|---|
| A0 | Sự cố về thiết bị bảo vệ bên ngoài; Lỗi thiết bị bảo vệ bên ngoài | Thiết bị bảo vệ bên ngoài tác động; Cài đặt không đúng; PCB dàn lạnh hư |
| A1 | PCB dàn lạnh bị lỗi; Lỗi bo mạch dàn lạnh | Bo mạch dàn lạnh bị hư; Yếu tố bên ngoài (tiếng ồn, vv) |
| A3 | Lỗi về mức nước xả; Sự cố liên quan đến mực nước xả | Nguồn 220 ~ 240 (V) không được cấp; Công tắc phao bị hư hay bị nối tắt; Bơm nước xả bị hư |
| A4 | Lỗi về bảo vệ chống bám đá | Thiếu lượng nước; Cài đặt nhiệt độ nước thấp; Cảm biến nhiệt độ nước bị hư |
| A5 | Kiểm soát áp suất cao trong chế độ sưởi, kiểm soát bảo vệ bám đá trong chế độ làm lạnh; Chức năng bảo vệ tắc ẩm và điều khiển áp suất cao | Tắc phin lọc gió dàn lạnh hoặc bị quẩn gió; Cảm biến nhiệt độ bộ trao đổi nhiệt dàn lạnh bị hư |
| A6 | Motor quạt (M1F) quá tải, bị kẹt; Motor quạt bị kẹt, quá tải, hư | Motor quạt bị kẹt; Không kết nối hay lỗi đấu dây giữa Motor quạt và PCB dàn lạnh; PCB dàn lạnh hư |
| A7 | Motor cánh đảo gió bị lỗi; Lỗi mô tơ cánh đảo gió | Mô tơ cánh đảo gió bị lỗi; Lỗi bo mạch dàn lạnh; Lỏng dây kết nối |
| A8 | Điện áp nguồn cấp bất thường; Lỗi điện áp nguồn | Kiểm tra điện áp vào của motor quạt; Lỗi điện áp cấp; Lỗi đường truyền dây tín hiệu |
| A9 | Lỗi về phần chuyển động valve tiết lưu (20E); Lỗi cuộn dây van tiết lưu điện tử. | Lỗi về phần chuyển động của valve tiết lưu (bộ truyền động…); Lỗi về PCB dàn lạnh; Lỗi về dây kết nối với PCB dàn lạnh |
| AF | Giới hạn trên của mực nước xả; Giới hạn trên mực nước xả | Thiết bị tạo ẩm (phụ kiện) bị rò rỉ; Lỗi về đường ống nước xả (bị dốc ngược); PCB dàn lạnh bị hư |
| AH | Lỗi đường truyền (giữa mặt nạ tự làm sạch và DL) [khi có lắp mặt nạ tự làm sạch]; Lỗi cảm biến phát hiện bụi [khi có lắp đặt mặt nạ tự làm sạch] | Kiểm tra kết nối giữa PCB của mặt nạ và PCB của DL.; Kiểm tra kết nối giữa X12A trên PCB của mặt nạ và X18A, X19A trên PCB của cảm biến.; Kiểm tra để phát hiện bị tắc/nghẹt do bụi tại cửa gom bụi cũng như trong bộ chổi, ống chữ S và hộp thu bụi. Ngoài ra, kiểm tra để xem có bất cứ vết bẩn nào trên các bộ phận nhận và phát của thiết bị hồng ngoại hay không? |
| AJ | Lỗi về cài đặt công suất; Lỗi cài đặt công suất | Xảy ra lỗi cài đặt công suất của PCB dàn lạnh.; Xảy ra lỗi cài đặt van tiết lưu điện tử loại bánh răng/van tiết lưu điện tử loại kết nối trực tiếp.; Chưa lắp linh kiện cài đặt công suất thích hợp khi thay thế bo |
| C1 | Lỗi truyền tín hiệu (PCB dàn lạnh và PCB quạt); Lỗi tín hiệu (giữa PCB của DL và PCB của quạt) | Kiểm tra điều kiện truyền dẫn giữa PCB của DL và PCB của quạt.; Lỗi kết nối giữa các bo mạch dàn lạnh |
| C4 | Lỗi thermistor dàn trao đổi nhiệt (R2T); Lỗi cảm biến đường ống lỏng (R2T) | Thermistor (R2T) đường ống lỏng bị hư; PCB dàn lạnh bị hư; Cảm biến nhiệt độ đường gas lỏng bị lỗi |
| C5 | Lỗi thermistor dàn trao đổi nhiệt (R3T); Lỗi cảm biến đường ống hơi (R3T) | Thermistor (R3T) đường ống hơi bị hư; PCB dàn lạnh bị hư; Cảm biến nhiệt độ đường gas hơi bị hư |
| C6 | Lỗi về kết nối (PCB dàn lạnh và PCB quạt); Lỗi kết hợp PCB của DL và PCB của quạt | Kết hợp giữa PCB của DL và PCB của quạt bị lỗi. Kiểm tra xem phụ kiện cài đặt công suất và PCB quạt có chính xác hay không?; Bo mạch quạt bị hư; Lỏng kết nối điện trở công suất |
| C9 | Lỗi thermistor gió hồi (R1T) tại dàn lạnh; Lỗi cảm biến gió hồi | Thermistor gió hồi (R1T) bị hư; PCB dàn lạnh bị hư; Cảm biến nhiệt độ gió hồi bị hư |
| CA | Lỗi cảm biến nhiệt độ gió ra; Đầu cảm biến nhiệt độ gió cấp không bình thường | Cảm biến nhiệt độ gió ra bị hư; Bo mạch dàn lạnh bị hư; Lỗi đầu kết nối |
| CC | Lỗi cảm biến độ ẩm | — |
| CJ | Lỗi thermistor cảm biến nhiệt độ tại Remote; Lỗi về cảm biến phòng tại Remote | Thermistor tại Remote bị hư; PCB dàn của Remote bị hư; Cảm biến nhiệt độ tại điều khiẻn bị hư |
Dàn nóng — 51 mã
| Mã | Ý nghĩa | Nguyên nhân theo tài liệu |
|---|---|---|
| E0 | Kích hoạt thiết bị bảo vệ (thống nhất); Lỗi do sự tác động của thiết bị bảo vệ | Thiết bị bảo vệ bên ngoài kết nối bo mạch dàn nóng được kích hoạt; Lỏng kết nối với các thiết bị bảo vệ bên ngoài |
| E1 | PCB bị lỗi; Lỗi bo mạch dàn nóng | Bo mạch dàn nóng bị hư; Dây kết nối rơ le trong/ngoài bị lỗi |
| E2 | Phát hiện dòng điện rò; Lỗi cuộn dây phát hiện dòng điện rò | — |
| E3 | Công tắc cao áp (CTCA) tác động; Công tắc cao áp tác động | CTCA tác động; Lỗi CTCA; Lỗi PCB khiển (A1P) |
| E4 | Cảm biến hạ áp (CBHA) tác động; Cảm biến hạ áp tác động | Áp suất thấp giảm bất thường; Lỗi CBHA; Lỗi PCB khiển DN |
| E5 | Motor máy nén Inverter bị kẹt cơ; Kẹt máy nén Inverter (DN chủ) | Tham khảo lưu đồ “E5” của từng hướng dẫn và đưa ra chẩn đoán cho máy tương ứng dựa trên mã lỗi đưa ra bên trái.; Máy nén biến tần bị kẹt cơ; Áp suất chênh lệch cao |
| E6 | Báo hư máy nén; Kích hoạt OC của máy nén STD 1 (DN chủ) | Tham khảo lưu đồ “E6” của từng hướng dẫn và đưa ra chẩn đoán cho máy tương ứng dựa trên mã lỗi đưa ra bên trái.; Máy nén bị lỗi; Bo mạch điều khiển bị lỗi |
| E7 | Lỗi motor quạt dàn nóng; Kẹt motor quạt 1 (DN chủ) | Tham khảo thông tin dưới đây để đưa ra chẩn đoán cho motor quạt của máy tương ứng. Với lỗi kẹt motor quạt, tham khảo E7-01, -02, -13, -14, -25 và -26. Với lỗi quá dòng tức thời, tham khảo E7-05, -06, -17, -18, -29 và -30. Với lỗi IPM, tham khảo E7-09, -10, -21, -22, -33 và 34.; Lỗi động cơ quạt; Kết nối giữa bo mạch và động cơ quạt bị tuột hoặc lỏng |
| E9 | Cuộn dây van tiết lưu dàn nóng bất thường; Lỗi cuộn dây của van tiết lưu điện tử 1 (DN chủ) | Tham khảo lưu đồ “E9” của từng hướng dẫn và đưa ra chẩn đoán cho van tiết lưu điện tử của máy tương ứng dựa trên mã lỗi đưa ra bên trái.; Lỗi kết nối điện tử; Van tiết lưu điện tử bị lỗi |
| EC | Nhiệt độ nước vào dàn nóng bất thường | Nhiệt độ nước làm mát bất thường; Bo mạch dàn nóng bị lỗi; Cảm biến nhiệt độ bị lỗi |
| F3 | Nhiệt độ nén (ống đẩy) bất thường; Lỗi nhiệt độ ống xả (DN chủ) | Tham khảo lưu đồ “F3” của từng hướng dẫn và đưa ra chẩn đoán cho máy tương ứng dựa trên mã lỗi đưa ra bên trái.; Cảm biến nhiệt độ đầu đẩy bị hư; Nhiệt độ đầu đẩy bất thường |
| F4 | Báo hiệu có lỏng | — |
| F6 | Dư ga; Lỗi dây (giữa PCB khiển và PCB Inverter) | Nạp dư ga; Không kết nối cảm biến nhiệt độ không khí ngoài trời; Không kết nối cảm biến nhiệt thiết bị khử băng dàn trao đổi nhiệt |
| H3 | Lỗi công tắc cao áp (HPS); Lỗi ở công tắc cao áp | Công tắc cao áp bị lỗi; Lỗi dây kết nối; Bo mạch dàn nóng bị lỗi |
| H4 | Lỗi công tắc hạ áp (LPS) | Công tắc hạ áp bị lỗi; Lỗi dây kết nối; Bo mạch dàn nóng bị lỗi |
| H7 | Tín hiệu motor quạt dàn nóng bất thường; Lỗi tín hiệu motor quạt 1 (DN chủ) | Tham khảo lưu đồ “H7” của từng hướng dẫn và đưa ra chẩn đoán cho máy tương ứng dựa trên mã lỗi đưa ra bên trái.; Tín hiệu bất thường từ động cơ quạt (Lỗi mạch); Mất kết nối / ngắn mạch dây dẫn động cơ quạt hoặc lỗi đầu |
| H9 | Cảm biến nhiệt độ ngoài trời (R1T) bất thường; Lỗi cảm biến nhiệt độ ngoài trời (DN chủ) | Tham khảo lưu đồ “H9” của từng hướng dẫn và đưa ra chẩn đoán cho máy tương ứng dựa trên mã lỗi đưa ra bên trái.; Lỗi kết nối cảm biến nhiệt độ; Bo dàn nóng bị hư |
| HC | Lỗi cảm biến nhiệt độ nước (nóng) | Lỗi kết nối cảm biến nhiệt độ; Bo dàn nóng bị hư; Cảm biến nhiệt độ gió nước bị hư |
| HF | Cảnh báo thiết bị lưu trữ nhiệt hoặc điều khiển lưu trữ; Cảnh báo thiết bị dự trữ nhiệt hoặc điều khiển dự trữ | Lỗi dây kết nối bộ lưu trữ nhiệt; Lỗi cài đặt; Vượt quá số lượng bồn lưu trữ nhiệt |
| HJ | Lỗi về mực nước bồn lưu trữ nhiệt; Lỗi mực nước bồn dự trữ nhiệt | Mực nước thấp; Lỗi cài đặt công tắc; Cảm biến mức nước bị lỗi |
| J1 | Lỗi về cảm biến áp suất; Lỗi cảm biến áp suất | Kết nối cảm biến áp suất bị lỗi; Cảm biến áp suất bị hư; Bo mạch dàn nóng bị hư |
| J2 | Lỗi cảm biến dòng điện (DN chủ: máy nén STD 1); Lỗi cảm biến dòng điện (DN chủ: máy nén STD 2) | Tham khảo lưu đồ “J2” của từng hướng dẫn và đưa ra chẩn đoán cho máy nén của máy tương ứng dựa trên mã lỗi đưa ra bên trái.; biến dòng bị hư; Máy nén bị hư |
| J3 | Cảm biến nhiệt ống đẩy (R21T, R22T) hoặc cảm biến nhiệt độ bề mặt máy nén (R8T) bất thường; Lỗi cảm biến 1 trên ống xả (DN chủ: máy nén Inverter) | Tham khảo lưu đồ “J3” của từng hướng dẫn và đưa ra chẩn đoán cho máy nén của máy tương ứng dựa trên mã lỗi đưa ra bên trái.; Lỗi đầu kết nối cảm biến; Cảm biến nhiệt độ đầu đẩy bị hư |
| J4 | Lỗi cảm biến nhiệt độ bão hòa tương ứng hạ áp | Lỗi đầu kết nối cảm biến; Cảm biến bị hư; Bo dàn nóng bị hư |
| J5 | Cảm biến nhiệt đầu vào bình tách lỏng (R3T) bất thường; Lỗi cảm biến trên ống hút (DN chủ) | Tham khảo lưu đồ “J5” của từng hướng dẫn và đưa ra chẩn đoán cho cảm biến của máy tương ứng dựa trên mã lỗi đưa ra bên trái.; Lỗi đầu kết nối cảm biến; Cảm biến nhiệt độ gas hồi bị hư |
| J6 | Cảm biến nhiệt phá băng dàn trao đổi nhiệt (R7T) bất thường; Lỗi cảm biến của bộ trao đổi nhiệt (DN chủ) | Tham khảo lưu đồ “J6” của từng hướng dẫn và đưa ra chẩn đoán cho máy tương ứng dựa trên mã lỗi đưa ra bên trái.; Lỗi đầu kết nối cảm biến; Cảm biến nhiệt độ dàn trao đổi nhiệt bị hư |
| J7 | Cảm biến nhiệt ống lỏng bộ trao đổi nhiệt quá lạnh (R5T) bất thường; Lỗi cảm biến nhiệt đường ống lỏng (DN chủ) | Tham khảo lưu đồ “J7” của từng hướng dẫn và đưa ra chẩn đoán cho máy tương ứng dựa trên mã lỗi đưa ra bên trái.; Lỗi đầu kết nối cảm biến; Cảm biến nhiệt độ gas lỏng bị hư |
| J8 | Cảm biến nhiệt ống lỏng bộ trao đổi nhiệt (R4T) bất thường; Lỗi cảm biến nhiệt độ (Mạch gas) | Lỗi đầu kết nối cảm biến; Cảm biến nhiệt độ gas lỏng bị hư; Bo dàn nóng bị hư |
| J9 | Cảm biến nhiệt ống hơi bộ trao đổi nhiệt (R6T) bất thường; Lỗi cảm biến trên đường ra của bộ trao đổi nhiệt quá lạnh (DN chủ) | Tham khảo lưu đồ “J9” của từng hướng dẫn và đưa ra chẩn đoán cho máy tương ứng dựa trên mã lỗi đưa ra bên trái.; Lỗi đầu kết nối cảm biến; Cảm biến nhiệt độ gas hơi bị hư |
| JA | Cảm biến áp suất cao (cao áp) bất thường; Lỗi cảm biến áp suất cao (DN chủ) | Tham khảo lưu đồ “JA” của từng hướng dẫn và đưa ra chẩn đoán cho cảm biến của máy tương ứng dựa trên mã lỗi đưa ra bên trái.; Lỗi đầu kết nối; Cảm biến hạ áp kết nối nhầm vào vị trí cảm biến cao áp |
| JC | Cảm biến áp suất thấp (hạ áp) bất thường; Lỗi cảm biến áp suất thấp (DN chủ) | Tham khảo lưu đồ “JC” của từng hướng dẫn và đưa ra chẩn đoán cho cảm biến của máy tương ứng dựa trên mã lỗi đưa ra bên trái.; Lỗi đầu kết nối; Cảm biến cao áp kết nối nhầm vào vị trí cảm biến hạ áp |
| JE | Lỗi cảm biến áp suất dầu hoặc nhiệt độ bồn phụ | Lỗi đầu kết nối; Cảm biến nhiệt độ bồn phụ bị hư; Bo dàn nóng bị hư |
| JF | Lỗi cảm biến mực dầu hoặc nhiệt độ dàn trao đổi nhiệt | Lỗi đầu kết nối; Cảm biến nhiệt độ dàn bị hư; Bo dàn nóng bị hư |
| L0 | Lỗi về hệ thống biến tần | Thiếu công suất nguồn cấp; Power transistor bị hư; Bo dàn nóng bị hư |
| L6 | Động cơ máy nén biến tần quá dòng (Đầu ra AC); Động cơ máy nén biến tần quá dòng (đầu ra AC) | Nạp dư môi chất lạnh; Thiếu công suất nguồn cấp; Máy nén bị hư |
| LA | Lỗi transistor nguồn | Transistor nguồn bị hư; Máy nén bị hư; Bo biến tần dàn nóng bị hư |
| P0 | Thiếu môi chất lạnh | Thiếu môt chất lạnh; Tắc đường ống môi chất |
| P2 | Dừng hoạt động nạp môi chất tự động; Dừng hoạt động nạp môi chất lạnh tự động | Chưa mở van dịch vụ; Chưa mở van bình chứa môi chất lạnh |
| P8 | Thiết bị bảo vệ chống bám đá kích hoạt trong quá trình nạp môi chất tự động; Thiết bị bảo vệ chống bám đá kích hoạt trong quá trình nạp môi chất lạnh tự động | Đóng van bình chứa môi chất lạnh. (Bắt đầu lại từ bước 1) |
| P9 | Hoàn thành việc nạp môi chất tự động; Hoàn thành việc nạp môi chất lạnh tự động | — |
| PA | Bình môi chất trong quá trình nạp môi chất tự động; Hết môi chất lạnh trong bình trong quá trình nạp tự động (Thay bình mới) | Bình môi chất của dàn master bị hết |
| PC | Hết môi chất trong bình trong quá trình nạp môi chất tự động (Thay bình mới); Hết môi chất lạnh trong bình trong quá trình nạp tự động (Thay bình mới) | Bình môi chất của dàn Slave 2 bị hết |
| PE | Chuẩn bị hoàn thành việc nạp môi chất tự động; Chuẩn bị hoàn tất việc nạp môi chất lạnh tự động | — |
| PH | Hết môi chất trong bình trong quá trình nạp môi chất tự động (Thay bình mới); Hết môi chất lạnh trong bình trong quá trình nạp tự động (Thay bình mới) | Bộ sưởi bị hư; Lỗi đầu kết nối; Cảm biến nhiệt độ bị hư |
| U0 | Thiếu gas; Hệ thống báo thiếu môi chất lạnh | Thiếu gas hay mạch gas bị tắc; Lỗi cảm biến nhiệt độ; Lỗi cảm biến áp suất thấp |
| U1 | Ngược pha, mất pha nguồn cấp; Hệ thống bị ngược pha, mất pha | Nguồn cấp bị ngược pha; Nguồn cấp bị mất pha; Lỗi PCB chính của DN (A1P) |
| U2 | Mất ổn định nguồn cấp hay mất điện tức thời; Điện áp không đủ hoặc lỗi nguồn tức thời | Điện áp nguồn cấp bất thường; Mất điện tức thời; Mất pha |
| U3 | Chế độ chạy kiểm tra chưa được thực hiện; Hoạt động chạy kiểm tra chưa được thực hiện | Kiểm tra chế độ chạy “kiểm tra hệ thống”; Chưa chạy kiểm tra |
| U4 | Lỗi truyền tín hiệu giữa DN và DL; Lỗi đường truyền tín hiệu giữa các dàn lạnh và dàn nóng | Bị ngắn mạch, bị ngắt đường truyền tín hiệu giữa DL-DN, DN-DN, hay dây bị sai; Nguồn cấp của DN là không có; Địa chỉ của hệ thống là không phù hợp |
| U8 | Lỗi truyền tín hiệu giữa Remote Chính và Phụ; Lỗi đường truyền tín hiệu giữa remote chính và phụ | Lỗi truyền tín hiệu giữa remote chính và phụ; Kết nối giữa các remote phụ; Lỗi PCB remote |
| UF | Hệ thống chưa được cài đặt; Hệ thống chưa tự động cài đặt | Đấu dây tín hiệu DL-DN, DN-DN không đúng; Không chạy kiểm tra được; Lỗi PCB DL |
Lỗi biến tần — 11 mã
| Mã | Ý nghĩa | Nguyên nhân theo tài liệu |
|---|---|---|
| L1 | PCB Inverter bất thường; Lỗi bo mạch biến tần | Lỗi dây cấp nguồn máy nén; Động cơ quạt dàn nóng bị hư; Đứt cầu chì |
| L3 | Nhiệt độ cuộn cảm (Reactor) tăng bất thường; Nhiệt độ hộp điện tăng cao | Nhiệt độ cánh tản nhiệt tăng do quẩn gió; Mô tơ quạt dàn nóng bị hư; Power transistor bị hư |
| L4 | Nhiệt độ cánh tản nhiệt PCB Inverter tăng bất thường; Nhiệt độ cánh tản nhiệt tăng (DN chủ: PCB của Inverter) | Tham khảo lưu đồ “L4” của từng hướng dẫn và đưa ra chẩn đoán cho máy tương ứng dựa trên mã lỗi đưa ra bên trái.; Nhiệt độ cánh tản nhiệt tăng do quẩn gió; Cảm biến nhiệt độ cánh tản nhiệt bị hư |
| L5 | Quá dòng tức thời máy nén Inverter; Lỗi sai lệch dòng điện (DN chủ) | Tham khảo lưu đồ “L5” của từng hướng dẫn và đưa ra chẩn đoán cho máy tương ứng dựa trên mã lỗi đưa ra bên trái.; Lỗi cuộn dây máy nén (Đứt dây hoặc độ cách điện không đảm; bảo) |
| L8 | Quá dòng máy nén Inverter; Lỗi quá dòng tức thời máy nén Inverter (DN chủ) | Tham khảo lưu đồ “L8” của từng hướng dẫn và đưa ra chẩn đoán cho máy tương ứng dựa trên mã lỗi đưa ra bên trái.; Máy nén quá tải; Lỗi cuộn dây máy nén |
| L9 | Lỗi khởi động máy nén Inveter; Lỗi khởi động máy nén Inverter (DN chủ) | Tham khảo lưu đồ “L9” của từng hướng dẫn và đưa ra chẩn đoán cho máy nén của máy tương ứng dựa trên mã lỗi đưa ra bên trái.; Chưa mở van dịch vụ; Máy nén bị hư |
| LC | Lỗi truyền tín hiệu giữa PCB Inverter và PCB khiển; Lỗi truyền dẫn [giữa PCB của Inverter và PCB chính của DN] (DN chủ) | Tham khảo lưu đồ “LC1” của từng hướng dẫn và đưa ra chẩn đoán cho máy tương ứng dựa trên mã lỗi đưa ra bên trái.; Lỗi kết nối giữa bo điều khiển và bo biến tần; Yếu tố bên ngoài (ví dụ như tiếng ồn) |
| P1 | Điện áp nguồn cấp không cân bằng; Điện áp nguồn mất cân bằng (DN chủ) | Tham khảo lưu đồ “P1” của từng hướng dẫn và đưa ra chẩn đoán cho máy tương ứng dựa trên mã lỗi đưa ra bên trái.; Mất pha; Điện áp không cân bằng giữa các pha |
| P3 | Nhiệt độ cuộn cảm (Reactor) bất thường; Lỗi cảm biến nhiệt độ hộp điện | Lỗi kết nối cảm biến nhiệt độ; Cảm biến nhiệt độ reactor bị hư; Bo biến tần bị hư |
| P4 | Nhiệt độ cánh tản nhiệt PCB Inverter bất thường; Lỗi cảm biến nhiệt độ cánh tản nhiệt | Cảm biến nhiệt độ cánh tản nhiệt bị hư; Bo biến tần bị hư; Máy nén biến tần bị hư |
| PJ | Cài đặt không đúng sau khi thay PCB chính hoặc kết nối sai PCB; Lỗi kết nối PCB Inverter (DN chủ) | Tham khảo lưu đồ “PJ” của từng hướng dẫn và đưa ra chẩn đoán cho máy tương ứng dựa trên mã lỗi đưa ra bên trái.; Bo mạch không phù hợp; Cài đặt sai sau khi thay thế bo dàn nóng |
Hệ thống — 13 mã
| Mã | Ý nghĩa | Nguyên nhân theo tài liệu |
|---|---|---|
| M1 | Lỗi bo mạch điều khiển trung tâm | Bo mạch điều khiển trung tâm bị hư |
| M8 | Lỗi kết nối tín hiệu giữa các thiết bị điều khiển trung tâm khác; Lỗi tín hiệu kết nối giữa điều khiển tùy chọn đối với điều khiển trung tâm | Mất nguồn thiết bị điều khiển trung tâm khác; Nút Reset của điều khiển trung tâm được bật; Lỗi dây truyền tín hiệu |
| MA | Các thiết bị điều khiển cho điều khiển trung tâm không tương thích; Các thiết bị điều khiển tùy chọn cho điều khiển trung tâm không tương thích | Các thiết bị điều khiển cho điều khiển trung tâm không tương; thích; Có nhiều hơn một điều khiển chính |
| MC | Trùng địa chỉ, cài đặt sai | Trùng địa chỉ điều khiển trung tâm |
| U5 | Lỗi đường truyền tín hiệu giữa dàn lạnh và remote; Lỗi tín hiệu kết nối giữa dàn lạnh và điều khiển | Lỗi kết nối giữa dàn lạnh và điều khiển; Cài đặt 2 điều khiển đều là chính (Trong trường hợp sử dụng; hai điều khiển song song) |
| U6 | Lỗi tín hiệu kết nối giữa các dàn lạnh | Lỗi dây kết nối; Yếu tố bên ngoài (tiếng ồn, vv); Bo dàn lạnh bị hư |
| U7 | Lỗi đường truyền tín hiệu (giữa các dàn nóng); Lỗi tín hiệu kết nối giữa các dàn nóng | Lỗi kết nối hoặc truyền tín hiệu giữa các dàn nóng và linh kiện; điều khiển bên ngoài cho dàn nóng; Lỗi kết nối hoặc truyền tín hiệu giữa các dàn nóng |
| U9 | Lỗi truyền tín hiệu giữa dàn lạnh và dàn nóng trong cùng 1 hệ thống; Lỗi kết nối tín hiệu dàn nóng và dàn lạnh khác trong cùng một hệ thống khác | Lỗi truyền tín hiệu giữa dàn lạnh khác và dàn nóng; Van tiết lưu điện từ của dàn lạnh khác bị hư; Bo dàn lạnh khác bị hư |
| UA | Kết nối sai giữa dàn lạnh và dàn nóng, dàn lạnh và remote; Sai loại gas | Loại ga sử dụng cho DL khác với loại ga dùng cho DN.; DN không tương ứng với mặt nạ tự làm sạch được kết nối.; Số lượng dàn lạnh kết nối quá mức cho phép |
| UC | Cài đặt trùng lặp địa chỉ trung tâm; Lỗi cài đặt địa chỉ điều khiển trung tâm | Cài đặt trùng địa chỉ điều khiển trung tâm; Bo dàn lạnh bị hư |
| UE | Lỗi truyền tín hiệu giữa điều khiển trung tâm và dàn lạnh; Lỗi tín hiệu kết nối giữa dàn lạnh và điều khiển trung tâm | Lỗi đường truyền tín hiệu giữa dàn lạnh và điều khiển trung tâm; Đầu kết nối cài đặt điều khiển chính bị tuột (Hoặc đầu kết nối; của công tắc chuyển đổi chế độ độc lập/kết hợp bị ngắt) |
| UH | Sự cố về hệ thống, địa chỉ hệ thống không xác định; Lỗi hệ thống | Lỗi kết nối dây tín hiệu giữa dàn lạnh-dàn nóng và dàn nóng-; dàn nóng; Bo dàn lạnh bị hư |
| UJ | Lỗi kết nối với phụ kiện | Các thiết bị phụ kiện bị hư; Lỗi dây kết nối |
Ba mã có quy trình kiểm tra đầy đủ trong tài liệu
Ba mã dưới đây tài liệu của hãng ghi rõ từng bước kiểm, kèm trị số để đối chiếu. Các bước này dành cho thợ có đồng hồ đo áp suất và đồng hồ điện.
Mã U2 — Mất ổn định nguồn cấp hay mất điện tức thời
Nguyên nhân tài liệu nêu: Điện áp nguồn cấp bất thường; Mất điện tức thời; Mất pha; Lỗi PCB biến tần; Lỗi máy nén; Lỗi dây trong mạch điện chính.
Cách hệ phát hiện: Điều kiện xảy ra lỗi: Nguồn cấp trong mạch DC (giữa cụm đi ốt và cụm nguồn) giảm xuống dưới 380VDC
- Kiểm tra trong chế độ Monitor mode. Model 14-20HP có 02 máy nén, hãy vào chế độ Monitor mode trên PCB DN để kiểm tra máy nén nào báo lỗi “U2”.
- Kiểm tra điều kiện nguồn cấp: điện áp nguồn cấp có nằm trong dải 380V-415V? Có bất kì pha nào bị mất hay bị ngược pha không? Sự chênh lệch điện áp pha có phải là không vượt quá 12V không? Nếu có lỗi: khắc phục những lỗi đó.
- Kiểm tra cách điện các cuộn dây máy nén đảm bảo ≥ 1 MΩ? Nếu KHÔNG: thay thế máy nén biến tần.
- Kiểm tra cách điện các cuộn dây động cơ quạt đảm bảo ≥ 1MΩ? Nếu KHÔNG: thay thế động cơ quạt. Nếu động cơ quạt bị hư hỏng nặng → nên thay thế cả PCB biến tần quạt (A3P, A6P).
- Kiểm tra power transistor có bình thường không (Kiểm tra 4)? Nếu KHÔNG: thay thế PCB biến tần. PCB biến tần máy nén 1 của model RXQ6-20T có kí hiệu là A3P; PCB biến tần máy nén 2 của model RXQ14-20T có kí hiệu là A6P.
- Kết nối và ngắt kết nối của X4A (A3P) ↔ X20A (A1P), X6A (A3P) ↔ X28A (A1P) để chắc chắn các kết nối đảm bảo.
Mã E3 — Công tắc cao áp (CTCA) tác động
Nguyên nhân tài liệu nêu: CTCA tác động; Lỗi CTCA; Lỗi PCB khiển (A1P); Mất nguồn tức thời; Lỗi cảm biến cao áp; Tham khảo lưu đồ “E3” của từng hướng dẫn và đưa ra chẩn đoán cho máy tương ứng dựa trên mã lỗi đưa ra bên trái..
Cách hệ phát hiện: Điều kiện xảy ra lỗi: Khi thiết bị bảo vệ hở mạch. Áp suất kích hoạt: 4MP. Áp suất ngắt kích hoạt: 3Mp
- Ghi chú: 1. Van chặn đã mở chưa? 2. Rắc cắm CTCA đúng vị trí không? Đảm bảo tắt nguồn điện trước khi kết nối hay tháo rắc cắm để tránh hư các bộ phận. 3. Có thông mạch khi đo CTCA? Cả 3 đều không có vấn đề?
- Gắn đồng hồ vào cổng đo cao áp. Cài đặt lại hệ thống bằng remote và chạy máy lại.
- Mã lỗi “E3” còn xảy ra? Nếu KHÔNG: áp suất hoạt động của CTCA bình thường (4Mpa)? Nếu không bình thường: thay CTCA.
- Các đặc tính của cảm biến cao áp bình thường (*1)? Nếu KHÔNG: thay cảm biến cao áp.
- Kiểm tra 13 — kết nối Service checker sau đó so sánh cao áp giữa Service checker và cảm biến cao áp (*1).
- Cao áp của Service checker bằng trên đồng hồ đo áp suất? Nếu KHÔNG: thay PCB khiển A1P.
Mã F6 — Dư ga
Nguyên nhân tài liệu nêu: Nạp dư ga; Không kết nối cảm biến nhiệt độ không khí ngoài trời; Không kết nối cảm biến nhiệt thiết bị khử băng dàn trao đổi nhiệt; Không kết nối cảm biến nhiệt độ đường ống lỏng; Lỗi kết nối các chân rắc giữa các PCB; Lỗi PCB khiển (A1P).
Cách hệ phát hiện: Điều kiện xảy ra lỗi: Khi lượng ga được tính toán qua nhiệt độ ngoài trời, nhiệt độ thiết bị khử băng dàn trao đổi nhiệt và nhiệt độ ống lỏng trong hoạt động kiểm tra vượt quá giá trị định mức ≥ 30%; Điều kiện xảy ra lỗi: Khi hệ thống không có tín hiệu truyền trong khi máy nén dừng, kiểm tra các rắc: X28A (A1P) và X6A (A3P) đối với Inverter 1 (6-20HP); X62A (A3P) và X6A (A6P) đối với Inverter 2 (14-20HP)
- Kiểm tra tình trạng gắn (tiếp xúc) với đường ống của các cảm biến (nhiệt độ ngoài trời, dàn trao đổi nhiệt, nhiệt độ đường ống lỏng).
- Tình trạng tiếp xúc (lắp đặt) có đúng không? Nếu KHÔNG: lắp đặt lại cảm biến cho đúng và chạy máy.
- Nếu CÓ: tháo các cảm biến (nhiệt độ ngoài trời, dàn trao đổi nhiệt, nhiệt độ đường ống lỏng) khỏi PCB DN sau đó kiểm tra điện trở (Kiểm tra 11).
- Bình thường không? Nếu KHÔNG: thay cảm biến lỗi và chạy lại máy. Nếu CÓ: xử lý tình trạng máy dư ga thật sự.
- Kiểm tra điều kiện truyền tín hiệu của các chân rắc giữa các PCB: giữa X28A (A1P) và X6A (A3P) đối với 6-20HP; giữa X28A (A1P) và X6A (A3P), giữa X62A (A3P) và X6A (A6P) đối với 14-20HP.
- Các dây có bị lỗi không? Nếu CÓ: kết nối lại các dây cho đúng.
Bảng 340 mã phụ, xếp theo nhóm chữ đầu
Mã phụ chỉ đọc được khi kiểm tra sâu trên bo dàn nóng. Phần lớn mã phụ khác nhau chỉ ở chỗ lỗi nằm trên dàn nóng nào, nên tra xong là biết đi kiểm khối nào.
Nhóm E — dàn nóng: bo mạch, rò điện, áp suất, máy nén, quạt, van tiết lưu (60 mã)
| Mã phụ | Mô tả theo tài liệu |
|---|---|
| E1-1 | Bo dàn nóng bị lỗi |
| E1-2 | Lỗi xuất phát từ bo dàn nóng |
| E2-1 | Phát hiện lỗi dòng điện rò đất – DN chủ |
| E2-2 | Phát hiện lỗi dòng điện rò đất – DN phụ 1 |
| E2-3 | Phát hiện lỗi dòng điện rò đất – DN phụ 2 |
| E2-6 | Mất tín hiệu cuộn dây phát hiện lỗi dòng điện rò đất – DN chủ |
| E2-7 | Mất tín hiệu cuộn dây phát hiện lỗi dòng điện rò đất – DN phụ 1 |
| E2-8 | Mất tín hiệu cuộn dây phát hiện lỗi dòng điện rò đất – DN phụ 2 |
| E3-1 | Công tắc cao áp tác động – DN chủ |
| E3-2 | Áp suất cao, nạp dư ga, van chặn đóng – DN chủ |
| E3-3 | Công tắc cao áp tác động – DN phụ 1 |
| E3-4 | Áp suất cao, nạp dư ga, van chặn đóng – DN phụ 1 |
| E3-5 | Công tắc cao áp tác động – DN phụ 2 |
| E3-6 | Áp suất cao, nạp dư ga, van chặn đóng – DN phụ 2 |
| E3-13 | Lỗi kiểm tra van chặn đường lỏng – DN chủ |
| E3-14 | Lỗi kiểm tra van chặn đường lỏng – DN phụ 1 |
| E3-15 | Lỗi kiểm tra van chặn đường lỏng – DN phụ 2 |
| E3-18 | Lỗi lặp lại tất cả của công tắc cao áp |
| E4-1 | Lỗi cảm biến hạ áp – DN chủ |
| E4-2 | Lỗi cảm biến hạ áp – DN phụ 1 |
| E4-3 | Lỗi cảm biến hạ áp – DN phụ 2 |
| E5-1 | Kẹt máy nén Inverter 1 – DN chủ |
| E5-2 | Kẹt máy nén Inverter 1 – DN phụ 1 |
| E5-3 | Kẹt máy nén Inverter 1 – DN phụ 2 |
| E5-7 | Kẹt máy nén Inverter 2 – DN chủ |
| E5-8 | Kẹt máy nén Inverter 2 – DN phụ 1 |
| E5-9 | Kẹt máy nén Inverter 2 – DN phụ 2 |
| E7-1 | Kẹt motor quạt 1 – DN chủ |
| E7-2 | Kẹt motor quạt 2 – DN chủ |
| E7-5 | Quá dòng tức thời motor quạt 1 – DN chủ |
| E7-6 | Quá dòng tức thời motor quạt 2 – DN chủ |
| E7-9 | Lỗi IPM motor quạt 1 – DN chủ |
| E7-10 | Lỗi IPM motor quạt 2 – DN chủ |
| E7-13 | Kẹt motor quạt 1 – DN phụ 1 |
| E7-14 | Kẹt motor quạt 2 – DN phụ 1 |
| E7-17 | Quá dòng tức thời motor quạt 1 – DN phụ 1 |
| E7-18 | Quá dòng tức thời motor quạt 2 – DN phụ 1 |
| E7-21 | Lỗi IPM motor quạt 1 – DN phụ 1 |
| E7-22 | Lỗi IPM motor quạt 2 – DN phụ 1 |
| E7-25 | Kẹt motor quạt 1 – DN phụ 2 |
| E7-26 | Kẹt motor quạt 2 – DN phụ 2 |
| E7-29 | Quá dòng tức thời motor quạt 1 – DN phụ 2 |
| E7-30 | Quá dòng tức thời motor quạt 2 – DN phụ 2 |
| E7-33 | Lỗi IPM motor quạt 1 – DN phụ 2 |
| E7-34 | Lỗi IPM motor quạt 2 – DN phụ 2 |
| E9-1 | Lỗi cuộn dây van tiết lưu điện tử 2 (Y2E) – DN chủ |
| E9-3 | Lỗi cuộn dây van tiết lưu điện tử 3 (Y3E) – DN chủ |
| E9-4 | Lỗi cuộn dây van tiết lưu điện tử 1 (Y1E) – DN chủ |
| E9-5 | Lỗi cuộn dây van tiết lưu điện tử 2 (Y2E) – DN phụ 1 |
| E9-6 | Lỗi cuộn dây van tiết lưu điện tử 3 (Y3E) – DN phụ 1 |
| E9-7 | Lỗi cuộn dây van tiết lưu điện tử 1 (Y1E) – DN phụ 1 |
| E9-8 | Lỗi cuộn dây van tiết lưu điện tử 2 (Y2E) – DN phụ 2 |
| E9-9 | Lỗi cuộn dây van tiết lưu điện tử 3 (Y3E) – DN phụ 2 |
| E9-10 | Lỗi cuộn dây van tiết lưu điện tử 1 (Y1E) – DN phụ 2 |
| E9-20 | Sự cố cuộn dây van tiết lưu điện tử 1 (Y1E) – DN chủ |
| E9-21 | Phát hiện sự cố cuộn dây van tiết lưu điện tử 1 (Y1E) – DN phụ 1 |
| E9-22 | Phát hiện sự cố cuộn dây van tiết lưu điện tử 1 (Y1E) – DN phụ 2 |
| E9-23 | Phát hiện sự cố cuộn dây van tiết lưu điện tử 2 (Y2E) – DN chủ |
| E9-24 | Phát hiện sự cố cuộn dây van tiết lưu điện tử 2 (Y2E) – DN phụ 1 |
| E9-25 | Phát hiện sự cố cuộn dây van tiết lưu điện tử 2 (Y2E) – DN phụ 2 |
Nhóm F — nhiệt độ ống đẩy, độ ẩm trong hệ, lượng gas (21 mã)
| Mã phụ | Mô tả theo tài liệu |
|---|---|
| F3-1 | Nhiệt độ ống đẩy (ống xả đầu máy nén) tăng cao – DN chủ |
| F3-3 | Nhiệt độ ống đẩy (ống xả đầu máy nén) tăng cao – DN phụ 1 |
| F3-5 | Nhiệt độ ống đẩy (ống xả đầu máy nén) tăng cao – DN phụ 2 |
| F3-20 | Lỗi quá nhiệt máy nén – DN chủ |
| F3-21 | Lỗi quá nhiệt máy nén – DN phụ 1 |
| F3-22 | Lỗi quá nhiệt máy nén – DN phụ 2 |
| F4-1 | Báo động ẩm trong hệ thống |
| F4-2 | Phát hiện lỗi – báo động ẩm INV.1 – DN chủ |
| F4-3 | Phát hiện lỗi – báo động ẩm INV.2 – DN chủ |
| F4-4 | Phát hiện lỗi – báo động ẩm INV.1 – DN phụ 1 |
| F4-5 | Phát hiện lỗi – báo động ẩm INV.2 – DN phụ 1 |
| F4-6 | Phát hiện lỗi – báo động ẩm INV.1 – DN phụ 2 |
| F4-7 | Phát hiện lỗi – báo động ẩm INV.2 – DN phụ 2 |
| F4-8 | Phát hiện lỗi – lỗi ẩm INV.1 – DN chủ |
| F4-9 | Phát hiện lỗi – lỗi ẩm INV.2 – DN chủ |
| F4-10 | Phát hiện lỗi – lỗi ẩm INV.1 – DN phụ 1 |
| F4-11 | Phát hiện lỗi – lỗi ẩm INV.2 – DN phụ 1 |
| F4-12 | Phát hiện lỗi – lỗi ẩm INV.1 – DN phụ 2 |
| F4-13 | Phát hiện lỗi – lỗi ẩm INV.2 – DN phụ 2 |
| F4-14 | Phát hiện lỗi – báo động lỗi DL |
| F6-2 | Nạp dư gas |
Nhóm H — kết nối giữa các bo và tín hiệu quạt (15 mã)
| Mã phụ | Mô tả theo tài liệu |
|---|---|
| H3-2 | Lỗi kết nối (PCB Khiển & INV. 1 (A3P)) – DN chủ |
| H3-3 | Lỗi kết nối (PCB Khiển & INV. 2 (A6P)) – DN chủ |
| H3-4 | Lỗi kết nối (PCB Khiển & INV. 1 (A3P)) – DN phụ 1 |
| H3-5 | Lỗi kết nối (PCB Khiển & INV. 2 (A6P)) – DN phụ 1 |
| H3-6 | Lỗi kết nối (PCB Khiển & INV. 1 (A3P)) – DN phụ 2 |
| H3-7 | Lỗi kết nối (PCB Khiển & INV. 2 (A6P)) – DN phụ 2 |
| H7-1 | Lỗi phát hiện tín hiệu motor quạt 1 – DN chủ |
| H7-2 | Lỗi phát hiện tín hiệu motor quạt 2 – DN chủ |
| H7-5 | Lỗi phát hiện tín hiệu motor quạt 1 – DN phụ 1 |
| H7-6 | Lỗi phát hiện tín hiệu motor quạt 2 – DN phụ 1 |
| H7-9 | Lỗi phát hiện tín hiệu motor quạt 1 – DN phụ 2 |
| H7-10 | Lỗi phát hiện tín hiệu motor quạt 2 – DN phụ 2 |
| H9-1 | Lỗi cảm biến nhiệt gió ngoài trời – DN chủ |
| H9-2 | Lỗi cảm biến nhiệt gió ngoài trời – DN phụ 1 |
| H9-3 | Lỗi cảm biến nhiệt gió ngoài trời – DN phụ 2 |
Nhóm J — cảm biến nhiệt và cảm biến áp suất (54 mã)
| Mã phụ | Mô tả theo tài liệu |
|---|---|
| J3-16 | Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 1: Open – DN chủ |
| J3-17 | Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 1: Short – DN chủ |
| J3-22 | Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 1: Open – DN phụ 1 |
| J3-23 | Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 1: Short – DN phụ 1 |
| J3-28 | Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 1: Open – DN phụ 2 |
| J3-29 | Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 1: Short – DN phụ 2 |
| J3-18 | Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 2: Open – DN chủ |
| J3-19 | Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 2: Short – DN chủ |
| J3-24 | Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 2: Open – DN phụ 1 |
| J3-25 | Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 2: Short – DN phụ 1 |
| J3-30 | Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 2: Open – DN phụ 2 |
| J3-31 | Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 2: Short – DN phụ 2 |
| J3-47 | Lỗi cảm biến nhiệt vỏ máy nén: Open – DN chủ |
| J3-48 | Lỗi cảm biến nhiệt vỏ máy nén: Short – DN chủ |
| J3-49 | Lỗi cảm biến nhiệt vỏ máy nén: Open – DN phụ 1 |
| J3-50 | Lỗi cảm biến nhiệt vỏ máy nén: Short – DN phụ 1 |
| J3-51 | Lỗi cảm biến nhiệt vỏ máy nén: Open – DN phụ 2 |
| J3-52 | Lỗi cảm biến nhiệt vỏ máy nén: Short – DN phụ 2 |
| J3-56 | Cảnh báo ống gas đi – DN chủ |
| J3-57 | Cảnh báo ống gas đi – DN phụ 1 |
| J3-58 | Cảnh báo ống gas đi – DN phụ 2 |
| J5-1 | Cảm biến nhiệt đầu vào bình tách lỏng bất thường – DN chủ |
| J5-3 | Cảm biến nhiệt đầu vào bình tách lỏng bất thường – DN phụ 1 |
| J5-5 | Cảm biến nhiệt đầu vào bình tách lỏng bất thường – DN phụ 2 |
| J5-15 | Phát hiện lỗi cảm biến nhiệt đầu vào bình tách lỏng – DN chủ |
| J5-16 | Phát hiện lỗi cảm biến nhiệt đầu vào bình tách lỏng – DN phụ 1 |
| J5-17 | Phát hiện lỗi cảm biến nhiệt đầu vào bình tách lỏng – DN phụ 2 |
| J6-1 | Lỗi cảm biến nhiệt dàn TĐN – DN chủ |
| J6-2 | Lỗi cảm biến nhiệt dàn TĐN – DN phụ 1 |
| J6-3 | Lỗi cảm biến nhiệt dàn TĐN – DN phụ 2 |
| J7-6 | Lỗi cảm biến nhiệt ống lỏng quá lạnh (R5T) – DN chủ |
| J7-7 | Lỗi cảm biến nhiệt ống lỏng quá lạnh (R5T) – DN phụ 1 |
| J7-8 | Lỗi cảm biến nhiệt ống lỏng quá lạnh (R5T) – DN phụ 2 |
| J8-1 | Lỗi cảm biến nhiệt ổng lỏng dàn TĐN (R4T) – DN chủ |
| J8-2 | Lỗi cảm biến nhiệt ống lỏng dàn TĐN (R4T) – DN phụ 1 |
| J8-3 | Lỗi cảm biến nhiệt ống lỏng dàn TĐN (R4T) – DN phụ 2 |
| J9-1 | Lỗi cảm biến nhiệt đầu ra của dàn TĐN quá lạnh – DN chủ |
| J9-2 | Lỗi cảm biến nhiệt đầu ra của dàn TĐN quá lạnh – DN phụ 1 |
| J9-3 | Lỗi cảm biến nhiệt đầu ra của dàn TĐN quá lạnh – DN phụ 2 |
| J9-8 | Phát hiện lỗi – hỏng cảm biến nhiệt đầu ra của dàn TĐN quá lạnh – DN chủ |
| J9-9 | Phát hiện lỗi – hỏng cảm biến nhiệt đầu ra của dàn TĐN quá lạnh – DN phụ 1 |
| J9-10 | Phát hiện lỗi – hỏng cảm biến nhiệt đầu ra của dàn TĐN quá lạnh – DN phụ 2 |
| JA-6 | Lỗi cảm biến cao áp: Open – DN chủ |
| JA-7 | Lỗi cảm biến cao áp: Short – DN chủ |
| JA-8 | Lỗi cảm biến cao áp: Open – DN phụ 1 |
| JA-9 | Lỗi cảm biến cao áp: Short – DN phụ 1 |
| JA-10 | Lỗi cảm biến cao áp: Open – DN phụ 2 |
| JA-11 | Lỗi cảm biến cao áp: Short – DN phụ 2 |
| JC-6 | Lỗi cảm biến hạ áp: Open – DN chủ |
| JC-7 | Lỗi cảm biến hạ áp: Short – DN chủ |
| JC-8 | Lỗi cảm biến hạ áp: Open – DN phụ 1 |
| JC-9 | Lỗi cảm biến hạ áp: Short – DN phụ 1 |
| JC-10 | Lỗi cảm biến hạ áp: Open – DN phụ 2 |
| JC-11 | Lỗi cảm biến hạ áp: Short – DN phụ 2 |
Nhóm L — khối biến tần, nguồn cấp máy nén, truyền tín hiệu giữa các dàn nóng (92 mã)
| Mã phụ | Mô tả theo tài liệu |
|---|---|
| L1-1 | Ăn dòng ngay lập tức – Máy nén INV 1 – DN chủ |
| L1-2 | Lỗi cảm biến dòng – Máy nén INV 1 -DN chủ |
| L1-3 | Dòng bù – Máy nén INV 1 – DN chủ |
| L1-4 | Hỏng transistor nguồn – Máy nén INV 1 – DN chủ |
| L1-5 | Nút gạt điều chỉnh INV – Máy nén INV 1- DN chủ |
| L1-17 | Ăn dòng tức thời – Máy nén INV 2 – DN chủ |
| L1-18 | Lỗi cảm biến dòng – Máy nén INV 2 -DN chủ |
| L1-19 | Dòng bù – Máy nén INV 2 – DN chủ |
| L1-20 | Hỏng transistor nguồn – Máy nén INV 2 – DN chủ |
| L1-21 | Nút gạt điều chỉnh INV – Máy nén INV 2 – DN chủ |
| L1-28 | Lỗi motor quạt INV 1 – DN chủ – ROM |
| L1-29 | Lỗi motor quạt INV 2 – DN chủ – ROM |
| L1-36 | Lỗi máy nén INV 1 – DN chủ – ROM |
| L1-37 | Lỗi máy nén INV 2 – DN chủ – ROM |
| L1-47 | Lỗi nguồn cấp máy nén INV 1 – DN chủ |
| L1-48 | Lỗi nguồn cấp máy nén INV 2 – DN chủ |
| L1-7 | Ăn dòng ngay lập tức – Máy nén INV 1 – DN phụ 1 |
| L1-8 | Lỗi cảm biến dòng – Máy nén INV 1 -DN phụ 1 |
| L1-9 | Dòng bù – Máy nén INV 1 – DN phụ 1 |
| L1-10 | Hỏng transistor nguồn – Máy nén INV 1 – DN phụ 1 |
| L1-15 | Nút gạt điều chỉnh INV – Máy nén INV 1- DN phụ 1 |
| L1-22 | Ăn dòng tức thời – Máy nén INV 2 – DN phụ 1 |
| L1-23 | Lỗi cảm biến dòng – Máy nén INV 2 -DN phụ 1 |
| L1-24 | Dòng bù – Máy nén INV 2 – DN phụ 1 |
| L1-25 | Hỏng transistor nguồn – Máy nén INV 2 – DN phụ 1 |
| L1-26 | Nút gạt điều chỉnh INV – Máy nén INV 2 – DN phụ 1 |
| L1-32 | Lỗi motor quạt INV 1 – DN phụ 1 – ROM |
| L1-33 | Lỗi motor quạt INV 2 – DN phụ 1 – ROM |
| L1-38 | Lỗi máy nén INV 1 – DN phụ 1 – ROM |
| L1-39 | Lỗi máy nén INV 2 – DN phụ 1 – ROM |
| L1-49 | Lỗi nguồn cấp máy nén INV 1 – DN phụ 1 |
| L1-50 | Lỗi nguồn cấp máy nén INV 2 – DN phụ 1 |
| L1-11 | Ăn dòng ngay lập tức – Máy nén INV 1 – DN phụ 2 |
| L1-12 | Lỗi cảm biến dòng – Máy nén INV 1 -DN phụ 2 |
| L1-13 | Dòng bù – Máy nén INV 1 – DN phụ 2 |
| L1-14 | Hỏng transistor nguồn – Máy nén INV 1 – DN phụ 2 |
| L1-16 | Nút gạt điều chỉnh INV – Máy nén INV 1- DN phụ 2 |
| L1-34 | Ăn dòng tức thời – Máy nén INV 2 – DN phụ 2 |
| L1-35 | Lỗi cảm biến dòng – Máy nén INV 2 -DN phụ 2 |
| L1-40 | Dòng bù – Máy nén INV 2 – DN phụ 2 |
| L1-41 | Hỏng transistor nguồn – Máy nén INV 2 – DN phụ 2 |
| L1-42 | Nút gạt điều chỉnh INV – Máy nén INV 2 – DN phụ 2 |
| L1-43 | Lỗi motor quạt INV 1 – DN phụ 2 – ROM |
| L1-44 | Lỗi motor quạt INV 2 – DN phụ 2 – ROM |
| L1-45 | Lỗi máy nén INV 1 – DN phụ 2 – ROM |
| L1-46 | Lỗi máy nén INV 2 – DN phụ 2 – ROM |
| L1-51 | Lỗi nguồn cấp máy nén INV 1 – DN phụ 2 |
| L1-52 | Lỗi nguồn cấp máy nén INV 2 – DN phụ 2 |
| L2-1 | Lỗi nguồn tạm thời – DN chủ |
| L2-2 | Lỗi nguồn tạm thời – DN phụ 1 |
| L2-3 | Lỗi nguồn tạm thời – DN phụ 2 |
| L2-4 | Nguồn bật – DN chủ |
| L2-5 | Nguồn bật – DN phụ 1 |
| L2-6 | Nguồn bật – DN phụ 2 |
| L4-1 | Nhiệt độ cánh tản nhiệt tăng: INV. PCB 1 – DN chủ |
| L4-2 | Nhiệt độ cánh tản nhiệt tăng: INV. PCB 1 – DN phụ 1 |
| L4-3 | Nhiệt độ cánh tản nhiệt tăng: INV. PCB 1 – DN phụ 2 |
| L4-9 | Nhiệt độ cánh tản nhiệt tăng: INV. PCB 2 – DN chủ |
| L4-10 | Nhiệt độ cánh tản nhiệt tăng: INV. PCB 2 – DN phụ 1 |
| L4-11 | Nhiệt độ cánh tản nhiệt tăng: INV. PCB 2 – DN phụ 2 |
| L5-3 | Ăn dòng tức thời máy nén INV 1 – DN chủ |
| L5-5 | Ăn dòng tức thời máy nén INV 1 – DN phụ 1 |
| L5-7 | Ăn dòng tức thời máy nén INV 1 – DN phụ 2 |
| L5-14 | Ăn dòng tức thời máy nén INV 2 – DN chủ |
| L5-15 | Ăn dòng tức thời máy nén INV 2 – DN phụ 1 |
| L5-16 | Ăn dòng tức thời máy nén INV 2 – DN phụ 2 |
| L8-3 | Ăn dòng máy nén INV 1 – DN chủ |
| L8-6 | Ăn dòng máy nén INV 1 – DN phụ 1 |
| L8-7 | Ăn dòng máy nén INV 1 – DN phụ 2 |
| L8-11 | Ăn dòng máy nén INV 2 – DN chủ |
| L8-12 | Ăn dòng máy nén INV 2 – DN phụ 1 |
| L8-13 | Ăn dòng máy nén INV 2 – DN phụ 2 |
| L9-1 | Lỗi khởi động máy nén INV 1 – DN chủ |
| L9-5 | Lỗi khởi động máy nén INV 1 – DN phụ 1 |
| L9-6 | Lỗi khởi động máy nén INV 1 – DN phụ 2 |
| L9-10 | Lỗi khởi động máy nén INV 2 – DN chủ |
| L9-11 | Lỗi khởi động máy nén INV 2 – DN phụ 1 |
| L9-12 | Lỗi khởi động máy nén INV 2 – DN phụ 2 |
| LC-14 | Lỗi truyền tín hiệu [Giữa các DN, INV. 1] – DN chủ |
| LC-15 | Lỗi truyền tín hiệu [Giữa các DN, INV. 1] – DN phụ 1 và DN phụ 2 |
| LC-19 | Lỗi truyền tín hiệu [Giữa các DN, Quạt 1] – DN chủ |
| LC-20 | Lỗi truyền tín hiệu [Giữa các DN, Quạt 1] – DN phụ 1 |
| LC-21 | Lỗi truyền tín hiệu [Giữa các DN, Quạt 1] – DN phụ 2 |
| LC-24 | Lỗi truyền tín hiệu [Giữa các DN, Quạt 2] – DN chủ |
| LC-25 | Lỗi truyền tín hiệu [Giữa các DN, Quạt 2] – DN phụ 1 |
| LC-26 | Lỗi truyền tín hiệu [Giữa các DN, Quạt 2] – DN phụ 2 |
| LC-30 | Lỗi truyền tín hiệu [Giữa các DN, INV. 2] – DN chủ |
| LC-31 | Lỗi truyền tín hiệu [Giữa các DN, INV. 2] – DN phụ 1 |
| LC-32 | Lỗi truyền tín hiệu [Giữa các DN, INV. 2] – DN phụ 2 |
| LC-33 | Lỗi truyền tín hiệu [Giữa các DN, PCB phụ] “EKBPHPCBT7” DN chủ hoặc set 2-52-2 không bo phụ |
| LC-34 | Lỗi truyền tín hiệu [Giữa các DN, PCB phụ] “EKBPHPCBT7” DN phụ 1 hoặc set 2-52-2 không bo phụ |
| LC-35 | Lỗi truyền tín hiệu [Giữa các DN, PCB phụ] “EKBPHPCBT7” DN phụ 2 hoặc set 2-52-2 không bo phụ |
Nhóm P — điện áp, cảm biến trên bo biến tần, loại bo (36 mã)
| Mã phụ | Mô tả theo tài liệu |
|---|---|
| P1-1 | Lệch điện áp nguồn INV 1 – DN chủ |
| P1-2 | Lệch điện áp nguồn INV 1 – DN phụ 1 |
| P1-3 | Lệch điện áp nguồn INV 1 – DN phụ 2 |
| P1-7 | Lệch điện áp nguồn INV 2 – DN chủ |
| P1-8 | Lệch điện áp nguồn INV 2 – DN phụ 1 |
| P1-9 | Lệch điện áp nguồn INV 2 – DN phụ 2 |
| P3-1 | Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 1 – DN chủ: INV. PCB 1 |
| P3-2 | Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 1 – DN phụ 1: INV. PCB 1 |
| P3-3 | Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 1 – DN phụ 2: INV. PCB 1 |
| P3-4 | Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 2 – DN chủ: INV. PCB 1 |
| P3-5 | Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 2 – DN phụ 1: INV. PCB 1 |
| P3-6 | Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 2 – DN phụ 2: INV. PCB 1 |
| P3-7 | Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 1 – DN chủ: INV. PCB 2 |
| P3-8 | Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 1 – DN phụ 1: INV. PCB 2 |
| P3-9 | Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 1 – DN phụ 2: INV. PCB 2 |
| P3-10 | Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 2 – DN chủ: INV. PCB 2 |
| P3-11 | Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 2 – DN phụ 1: INV. PCB 2 |
| P3-12 | Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 2 – DN phụ 2: INV. PCB 2 |
| P4-1 | Lỗi cảm biến nhiệt cánh – DN chủ: INV. PCB 1 |
| P4-4 | Lỗi cảm biến nhiệt cánh – DN phụ 1: INV. PCB 1 |
| P4-5 | Lỗi cảm biến nhiệt cánh – DN phụ 2: INV. PCB 1 |
| P4-6 | Lỗi cảm biến nhiệt cánh – DN chủ: INV. PCB 2 |
| P4-7 | Lỗi cảm biến nhiệt cánh – DN phụ 1: INV. PCB 2 |
| P4-8 | Lỗi cảm biến nhiệt cánh – DN phụ 2: INV. PCB 2 |
| PJ-4 | Nhầm loại PCB INV [INV.1] – DN chủ |
| PJ-5 | Nhầm loại PCB INV [INV.1] – DN phụ 1 |
| PJ-6 | Nhầm loại PCB INV [INV.1] – DN phụ 2 |
| PJ-9 | Nhầm loại PCB INV [Quạt 1] – DN chủ |
| PJ-10 | Nhầm loại PCB INV [Quạt 2] – DN chủ |
| PJ-12 | Nhầm loại PCB INV [INV.2] – DN chủ |
| PJ-13 | Nhầm loại PCB INV [INV.2] – DN phụ 1 |
| PJ-14 | Nhầm loại PCB INV [INV.2] – DN phụ 2 |
| PJ-15 | Nhầm loại PCB INV [Quạt 1] – DN phụ 1 |
| PJ-16 | Nhầm loại PCB INV [Quạt 1] – DN phụ 2 |
| PJ-17 | Nhầm loại PCB INV [Quạt 2] – DN phụ 1 |
| PJ-18 | Nhầm loại PCB INV [Quạt 2] – DN phụ 2 |
Nhóm U — hệ thống, cấu hình, đi dây và chạy thử (62 mã)
| Mã phụ | Mô tả theo tài liệu |
|---|---|
| U0-5 | Báo động thiếu gas |
| U0-6 | Báo động thiếu gas |
| U0-8 | Thiếu gas – DN chủ |
| U0-9 | Thiếu gas – DN phụ 1 |
| U0-10 | Thiếu gas – DN phụ 2 |
| U1-1 | Mất/ngược pha nguồn cấp – DN chủ |
| U1-4 | Ngược pha nguồn cấp [Khi bật nguồn] – DN chủ |
| U1-5 | Mất/ngược pha nguồn cấp – DN phụ 1 |
| U1-6 | Ngược pha nguồn cấp [Khi bật nguồn] – DN phụ 1 |
| U1-7 | Mất/ngược pha nguồn cấp – DN phụ 2 |
| U1-8 | Ngược pha nguồn cấp [Khi bật nguồn] – DN phụ 2 |
| U2-1 | Điện áp nguồn cấp thấp INV 1 – DN chủ |
| U2-2 | Mất pha nguồn cấp INV 1 – DN chủ |
| U2-3 | Hỏng tụ điện mạch INV 1 – DN chủ |
| U2-8 | Điện áp nguồn cấp thấp INV 1 – DN phụ 1 |
| U2-9 | Mất pha nguồn cấp INV 1 – DN phụ 1 |
| U2-10 | Hỏng tụ điện mạch INV 1 – DN phụ 1 |
| U2-11 | Điện áp nguồn cấp thấp INV 1 – DN phụ 2 |
| U2-12 | Mất pha nguồn cấp INV 1 – DN phụ 2 |
| U2-13 | Hỏng tụ điện mạch INV 1 – DN phụ 2 |
| U2-22 | Điện áp nguồn cấp thấp INV 2 – DN chủ |
| U2-23 | Mất pha nguồn cấp INV 2 – DN chủ |
| U2-24 | Hỏng tụ điện mạch INV 2 – DN chủ |
| U2-25 | Điện áp nguồn cấp thấp INV 2 – DN phụ 1 |
| U2-26 | Mất pha nguồn cấp INV 2 – DN phụ 1 |
| U2-27 | Hỏng tụ điện mạch INV 2 – DN phụ 1 |
| U2-28 | Điện áp nguồn cấp thấp INV 2 – DN phụ 2 |
| U2-29 | Mất pha nguồn cấp INV 2 – DN phụ 2 |
| U2-30 | Hỏng tụ điện mạch INV 2 – DN phụ 2 |
| U3-2 | Báo động cài đặt ban đầu/Chạy test không được do lỗi DL |
| U3-3 | Không thực hiện chạy test |
| U3-4 | Chạy test kết thúc bất thường |
| U3-5 | Chạy test kết thúc sớm trong khi lỗi truyền tín hiệu ban đầu – kiểmtra DL lỗi U4/U9 |
| U3-6 | Chạy test kết thúc sớm trong khi lỗi truyền tín hiệu bình thường |
| U3-7 | Chạy test kết thúc sớm do lỗi truyền tín hiệu |
| U3-8 | Chạy test kết thúc sớm do lỗi truyền tín hiệu của tất cả các dàn |
| U4-1 | Lỗi truyền tín hiệu giữa DN và DL |
| U4-3 | Lỗi truyền tín hiệu giữa DL và hệ thống: kiểm tra lỗi DL |
| U4-15 | DN không thể chạy thử do DL phát hiện lỗi |
| U7-1 | Lỗi khi adaptor điều khiển ngoại vi cho DN được lắp đặt |
| U7-2 | Báo động khi adaptor điều khiển ngoại vi cho DN được lắp đặt |
| U7-3 | Lỗi truyền tín hiệu giữa DN chủ và DN phụ 1 |
| U7-4 | Lỗi truyền tín hiệu giữa DN chủ và DN phụ 2 |
| U7-5 | Lỗi multi hệ thống |
| U7-6 | Lỗi cài đặt địa chỉ của DN phụ 1 và 2 |
| U7-7 | Kết nối từ 4 DN trở lên trong cùng 1 hệ |
| U7-11 | Lỗi công suất của các DL kết nối khi chạy thử |
| U9-1 | Bất thường ở các DL khác |
| UA-17 | Kết nối quá nhiều DL |
| UA-18 | Kết nối sai model DL |
| UA-20 | Ghép DN không đúng |
| UA-21 | Lỗi kết nối |
| UA-29 | Bộ chọn nhánh BSVQ-P kết nối vào hệ heat pump |
| UA-31 | Lỗi ghép multi-unit |
| UA-38 | Phát hiện dàn lạnh Altherma Daikin |
| UA-39 | Phát hiện loại hydrobox khác ngoài HXY-A |
| UA-50 | Phát hiện máy RA kết nối với máy BP và HXY-A |
| UA-51 | Chỉ có máy HXY-A kết nối, cần tối thiểu 50% dàn lạnh DX |
| UF-1 | Lỗi kiểm tra đi dây sai |
| UF-5 | Lỗi van chặn khi chạy test |
| UH-1 | Lỗi đi dây |
| UJ-1 | Lỗi phin lọc hoạt động – DN chủ |
Mã chú ý khi nạp gas tự động và kiểm tra rò gas (9 mã)
Các mã dưới đây không phải lỗi hỏng thiết bị. Chúng báo trạng thái của quy trình nạp gas tự động hoặc quy trình kiểm tra rò gas đang chạy.
| Mã chú ý | Mô tả theo tài liệu |
|---|---|
| P2 | Tự động nạp nhiều hơn 5 phút “t03” nháy |
| P8 | Tự động nạp kết thúc bất thường làm ngưng chạy DL |
| PE | Tự động nạp sắp kết thúc |
| P9 | Tự động nạp kết thúc bình thường |
| E-1 | Không hội đủ điều kiện để thực hiện kiểm tra rò gas |
| E-2 | Nhiệt độ DL dưới 10oC khi kiểm tra rò gas |
| E-3 | Nhiệt độ DN dưới 0oC khi kiểm tra rò gas |
| E-4 | Áp suất thấp bất thường khi kiểm tra rò gas |
| E-5 | Vài DL không tương thích với kiểm tra rò gas |
Nguồn của bảng và những chỗ bảng chưa đủ
Bảng trên tổng hợp từ 7 tài liệu kỹ thuật dòng VRV, mỗi mã đều đối chiếu về đúng trang trong tài liệu gốc: Quy trình xử lý mã lỗi dàn lạnh VRV III; Hướng dẫn vận hành và chẩn đoán sự cố máy VRV; Tài liệu điều hòa Daikin VRV IV (R-410A); Tự chẩn đoán đơn giản bằng mã sự cố (SM-TS-3VN_A); CHẨN ĐOÁN MÃ LỖI MÁY LẠNH (bảng mã lỗi tổng hợp nhiều hãng); Hướng dẫn chạy test hệ thống VRV, nạp ga tự động và tính lượng ga nạp bổ sung; Lỗi U4 VRV 4 Daikin – điều kiện và cách khắc phục.
Ba giới hạn cần biết trước khi dùng:
- Tài liệu gốc soạn cho dòng VRV III và VRV IV. Các đời khác có thể thêm hoặc bỏ mã, nên mã không có trong bảng thì phải tra theo tài liệu của đúng đời máy.
- Trong bản gốc, mã LC-15 bị ghi hai lần cho hai dàn nóng khác nhau. Bảng trên gộp thành một dòng và giữ nguyên số mã — không tự đổi thành LC-16 vì không có nguồn nào khẳng định điều đó.
- Bản gốc còn hai dòng để trống phần mã, chỉ ghi mô tả “lỗi phin lọc hoạt động”. Hai dòng đó không đưa vào bảng vì không có mã thì không tra được.
Thông tin bảo hành chính hãng và danh sách trung tâm ủy quyền xem tại trang chính thức Daikin Việt Nam.
Hệ VRV báo lỗi thì nên làm gì
Phần lớn mã trong nhóm U và nhóm LC không phải thiết bị hỏng — chúng báo sai cấu hình, sai địa chỉ hoặc đi dây chưa đúng, thường gặp trên hệ mới lắp hoặc mới ghép thêm dàn lạnh. Với những mã đó, kiểm lại dây điều khiển và cài đặt trước khi thay linh kiện.
Nhóm dàn nóng và nhóm biến tần thì khác: chúng cần đồng hồ đo áp suất, đồng hồ điện và phải làm việc trên cả dàn nóng lẫn dàn lạnh. Xem sửa chữa và bảo dưỡng điều hòa trung tâm VRV để biết Điện Lạnh Bách Khoa nhận những hạng mục nào, và tài liệu điện lạnh nếu cần tài liệu kỹ thuật khác.
