Tóm tắt nhanh
- Đọc tên model trước khi tra mã. Casper dùng cùng một mã cho nhiều lỗi khác nhau: mã E4 là quạt dàn lạnh trên dòng treo tường, nhưng là lỗi hệ thống bơm trên dòng cassette âm trần.
- FC, CC, LC, GC, SC, IC không phải mã lỗi mà là ký hiệu dòng máy trong tên model, ví dụ CC-TL11/22 là dòng cassette âm trần. Xem mục phân biệt bên dưới.
- Mã hay gặp nhất trên dòng IC-TL32: PC01 là lỗi điện áp, PC00 là lỗi IPM bo cục nóng, PC04 là lỗi máy nén.
- Nhóm mã thiếu gas gồm EC trên LC-TL22 và IC-TL33, P3 trên dòng di động, GC-TL32 và SC-TL32. Thiếu gas nghĩa là đang có điểm rò, không nạp thêm rồi bỏ qua.
Điều hòa Casper là một trong những dòng sản phẩm được người tiêu dùng khá ưa chuộng trên thị trường. Tuy nhiên trong quá trình lắp đặt và sử dụng thì bất cứ dòng điều hòa (hãng điều hòa) nào cũng sẽ phát sinh những lỗi hư hỏng không mong muốn. Chính vì thế bảng tổng hợp mã lỗi điều hòa Casper dưới đây sẽ giúp các bạn chuẩn đoán được tình trạng hư hỏng ban đầu của thiết bị trước khi tiền hành sửa điều hòa Casper.
Casper đặt nghĩa của cùng một mã khác nhau theo từng dòng máy, nên khi chưa xác định được dòng máy, hãy đối chiếu tại bảng tra cứu mã lỗi điều hòa tất cả các hãng để biết cách đọc mã và phân biệt nhóm mã của dòng treo tường với dòng âm trần.
![Mã lỗi điều hòa Casper [ĐẦY ĐỦ & CHI TIẾT NHẤT] Tổng hợp mã lỗi điều hòa Casper](https://dienlanhbachkhoa.net.vn/wp-content/uploads/2024/04/tong-hop-ma-loi-dieu-hoa-casper-1024x571.png)
Lưu ý: Để biết được điều hòa Casper của bạn đang gặp phải lỗi gì thì trước hết bạn cần phải biết chính xác model máy/loại máy mà mình đang lắp đặt.
Phân biệt ký hiệu dòng máy Casper với mã lỗi
Casper đặt tên model bằng cụm chữ cái trông rất giống mã lỗi, nên nhiều trường hợp tra cứu bị lệch ngay từ đầu. Các cụm dưới đây là tên dòng máy, không phải mã báo lỗi:
| Ký hiệu | Là gì | Dòng máy tương ứng |
|---|---|---|
| IC, IH | Ký hiệu dòng máy | Treo tường inverter (IC/IH-TL11/22, IC-TL32, IC-TL33) |
| GC, GH | Ký hiệu dòng máy | Treo tường (GC/GH-TL11/22, GC-TL32) |
| EC, EH | Ký hiệu dòng máy | Treo tường ON/OFF (EC/EH-TL11/22) |
| SC | Ký hiệu dòng máy | Treo tường ON/OFF (SC-TL11/22, SC-TL32) |
| CC | Ký hiệu dòng máy | Cassette âm trần (CC-TL11/22) |
| FC, FH | Ký hiệu dòng máy | Tủ đứng, điều hòa cây (FC/FH-TL11/22) |
| LC | Ký hiệu dòng máy | LC-TL22, LC-TL32 |
| PC | Ký hiệu dòng máy | Di động (PC-TL11/22) |
Lưu ý dễ nhầm nhất: hai cụm EC và PC vừa là ký hiệu dòng máy, vừa là mã lỗi thật trên một số dòng khác. EC là mã lỗi thiếu gas trên dòng LC-TL22 và IC-TL33, còn PC00 đến PC08 là nhóm mã lỗi của dòng IC-TL32. Vì vậy khi thấy chuỗi này, cần xem nó nằm ở tem model hay đang nháy trên màn hình dàn lạnh.
Các chuỗi hay bị đọc nhầm trên màn hình LED
Màn hình LED 7 đoạn dựng cả chữ lẫn số từ cùng một tập vạch sáng, nên vài ký tự gần như trùng nhau. Trường hợp gặp nhiều nhất là số 5 và chữ S: chuỗi hiện trên máy dễ bị đọc thành “SE” trong khi máy đang báo 5E, chính là mã E5 trên dòng GC, tức lỗi kết nối và giao tiếp giữa dàn trong với dàn ngoài. Cặp số 0 và chữ O cũng dễ lẫn tương tự. Khi mã đọc được không có trong bảng nào, hãy thử đọc lại theo cặp ký tự dễ nhầm này trước.
Điện Lạnh Bách Khoa đã đối chiếu bảng mã Casper trên trang của hãng cùng 4 nguồn tra cứu lớn khác: các chuỗi FC, CC, LC, LH, H2, B5 không xuất hiện trong bất kỳ bảng mã lỗi Casper nào. Nếu thấy các chuỗi này, gần như chắc chắn đó là ký hiệu dòng máy đọc từ tem dán trên dàn lạnh, không phải mã báo lỗi đang nháy trên màn hình.
Tra nhanh các mã được tìm nhiều nhất
Bảng rút gọn dưới đây trích từ các bảng chi tiết theo từng dòng máy ở phần sau. Cột dòng máy là phần bắt buộc phải khớp, vì cùng một mã có nghĩa khác nhau giữa các dòng:
| Mã | Dòng máy | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| PC01 | IC-TL32 | Lỗi điện áp, điện áp thấp hoặc cao |
| PC00 | IC-TL32 | Lỗi IPM, bo cục nóng |
| PC02 | IC-TL32 | Lỗi bảo vệ quá nhiệt IPM |
| PC03 | IC-TL32 | Lỗi bảo vệ áp suất thấp |
| PC04 | IC-TL32 | Lỗi máy nén |
| PC08 | IC-TL32 | Lỗi bảo vệ quá tải |
| EH03 | IC-TL32 | Lỗi quạt dàn lạnh |
| EH0B | IC-TL32 | Lỗi kết nối led hiển thị |
| EC | LC-TL22, IC-TL33 | Lỗi thiếu gas |
| P0 | LC-TL22, IC-TL33 | Lỗi bảo vệ quá dòng IPM hoặc IGBT, bo cục nóng |
| P3 | Di động PC-TL11/22, GC-TL32, SC-TL32 | Thiếu gas |
| P4 | Di động PC-TL11/22 | Bảo vệ điện áp |
| P4 | LC-TL22, IC-TL33 | Lỗi máy nén |
| P4 | GC-TL32 | Lỗi bảo vệ quá tải |
| P5 | Di động PC-TL11/22 | Máy nén quá tải |
| P5 | GC-TL32 | Lỗi bảo vệ khí thải |
Với các mã dùng chung nhiều dòng như E1, E3, E4, E5, xem bảng đối chiếu giữa các dòng máy trong bảng tra cứu mã lỗi điều hòa tất cả các hãng.
1. Mã lỗi điều hòa Casper inverter (IC/IH-TL11/22, GC/GH-TL11/22)
| STT | MÃ LỖI | CASPER INVERTER |
|---|---|---|
| 1 | E1 | Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng |
| 2 | E2 | Lỗi cảm biến giàn lạnh |
| 3 | E3 | Lỗi cảm biến giàn nóng |
| 4 | E4 | Lỗi quạt giàn lạnh |
| 5 | E5 | Lỗi tín hiệu từ mặt lạnh ra cục nóng |
| 6 | F0 | Lỗi quạt cục nóng |
| 7 | F1 | IPM (môđun điện thông minh) lỗi modul |
| 8 | F2 | PFC (hiệu chỉnh hệ số công suất) lỗi modul |
| 9 | F3 | Lỗi hoạt động của máy nén |
| 10 | F4 | Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng |
| 11 | F5 | Bảo vệ đầu máy nén |
| 12 | F6 | Lỗi cảm biến nhiệt độ môi trường xung quanh ngoài trời |
| 13 | F7 | Bảo vệ điện áp quá tải |
| 14 | F8 | Lỗi thông tin cục nóng |
| 15 | F9 | Lỗi cục nóng E2PROM |
| 16 | FA | Sai sót cảm biến nhiệt độ hút |
2. Mã lỗi điều hòa Casper ON/OFF (EC/EH-TL11/22, SC-TL11/22)
| STT | MÃ LỖI | CASPER (ON/OFF) |
|---|---|---|
| 1 | E1 | Sai số cảm biến nhiệt độ phòng |
| 2 | E2 | Cảm biến nhiệt độ cục nóng ngoài trời |
| 3 | E3 | Cảm biến nhiệt độ mặt lạnh |
| 4 | E4 | Lỗi quạt dàn lạnh |
| 5 | E5 | Máy 24000 BTU (Lỗi điện yếu) |
3. Mã lỗi điều hòa Casper di động (PC-Tl11/22)
| STT | MÃ LỖI | CASPER DI ĐỘNG |
|---|---|---|
| 1 | P1 | Tràn máng nước |
| 2 | E0 | Cảm biến giàn lạnh |
| 3 | P8 | Cảm biến giàn nóng |
| 4 | P3 | Thiếu gas |
| 5 | P5 | Máy nén quá tải |
| 6 | P4 | Bảo vệ điện áp |
| 7 | P6 | Bảo vệ nhiệt độ cao trong nhà |
4. Mã lỗi điều hòa Casper Cassette/âm trần (CC-TL11/22)
| STT | MÃ LỖI | CASPER CASSETTE (ÂM TRẦN) |
|---|---|---|
| 1 | F1 | Lỗi kết nối |
| 2 | E5 | Lỗi kết nối tín hiệu điều khiển |
| 3 | E4 | Lỗi hệ thống bơm |
| 4 | E6 | Lỗi mất pha |
| 5 | EA | Bảo vệ quá nhiệt đường hồi |
| 6 | E9 | Bảo vệ áp suất cao |
| 7 | F9 | Bảo vệ áp suất thấp |
| 8 | E1 | Lỗi cảm biến gió trong nhà |
| 9 | E3 | Lỗi cảm biến dàn trong nhà |
| 10 | E2 | Lỗi cảm biến dàn ngoài trời |
| 11 | E7 | Lỗi cảm biến gió ngoài trời |
| 12 | E8 | Lỗi cảm biến đường hồi |
| 13 | E0 | Lỗi mất gas |
5. Mã lỗi điều hòa Casper tủ đứng/ điều hòa cây Casper (FC/FH-TL11/22)
| STT | MÃ LỖI | CASPER TỦ ĐỨNG – ĐIỀU HÒA CÂY CASPER |
|---|---|---|
| 1 | E1 | Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng |
| 2 | E3 | Lỗi cảm biến nhiệt độ dàn lạnh |
| 3 | E4 | Lỗi cảm biến nhiệt độ dàn nóng |
| 4 | E5 | Kết nối cục nóng cục lạnh |
| 5 | E9 | Lỗi động cơ quạt |
| 6 | F1 | Lối lệch pha |
| 7 | F2 | Lỗi bảo vệ quá nhiệt |
6. Mã lỗi điều hòa Casper LC-TL22 VÀ IC-TL33
| STT | MÃ LỖI | LC-TL22 và IC-TL33 |
|---|---|---|
| 1 | E0 | Lỗi chíp sử lý |
| 2 | E1 | Lỗi kết nối cục nóng |
| 3 | E2 | Lỗi đường truyền tín hiệu |
| 4 | E3 | Lỗi quạt măt lạnh |
| 5 | E4 | Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng |
| 6 | E5 | Lỗi cảm biến giàn lạnh |
| 7 | E7 | Lỗi bo mặt lạnh hoặc led hiển thị |
| 8 | EC | Lỗi thiếu gas |
| 9 | F0 | Lỗi bảo vệ quá dòng |
| 10 | F1 | Lỗi cảm biến gió dàn nóng |
| 11 | F2 | Lỗi cảm biến dàn nóng |
| 12 | F3 | Lỗi cảm biến đầu máy nén |
| 13 | F4 | Lỗi chíp bo cục nóng |
| 14 | p0 | Lỗi bảo vệ quá dòng IPM hoăc IGBT ( bo cục nóng ) |
| 15 | p1 | Lỗi bảo vệ điện áp |
| 16 | p2 | Lỗi bảo vệ nhiệt đô |
| 17 | p4 | Lỗi máy nén |
7. Mã lỗi điều hòa Casper IC-TL32
| STT | MÃ LỖI | NGUYÊN NHÂN |
|---|---|---|
| 1 | EH 00 | Lỗi Chip xử lý ( bo lạnh ) |
| 2 | EL 01 | Lỗi kết nối |
| 3 | EH 02 | Lỗi đường truyền tín hiệu |
| 4 | EH 03 | Lỗi quạt dàn lạnh |
| 5 | EC SI | Lỗi Chíp xử lý ( bo nóng ) |
| 6 | EC S2 | Lỗi cảm biến dàn nóng |
| 7 | EC S3 | Lỗi cảm biến gió cục nóng |
| 8 | EC S4 | Lỗi cảm biến đầu máy nén |
| 9 | EH 60 | Lỗi cảm biến gió trong nhà |
| 10 | EH 61 | Lỗi cảm biến dàn lạnh |
| 11 | EC 07 | Lỗi quạt dàn nóng |
| 12 | EH 0b | Lỗi kết nối led hiển thị |
| 13 | EL 0C | Thiếu gas |
| 14 | PC 00 | Lỗi IPM ( bo cục nóng) |
| 15 | PC 01 | Lỗi điện áp ( điện áp thấp hoặc cao) |
| 16 | PC 02 | Lỗi bảo bảo vệ quá nhiệt IPM |
| 17 | PC 04 | Lỗi máy nén |
| 18 | PC 08 | Lỗi bảo vệ quá tải |
| 19 | PC 03 | Lỗi bảo vệ áp suất thấp |
8. Mã lỗi điều hòa Casper LC-TL32
| STT | MÃ LỖI | NGUYÊN NHÂN | MÔ TẢ |
|---|---|---|---|
| 1 | E2 | Lỗi cảm biến nhiệt độ dàn | Khi nhiệt độ trên đường ống dàn từ 53-63 độ quạt dàn nóng sẽ ngắt, khi nhiệt độ xuống dưới 49 độ máy hoạt động trở lại |
| 2 | E4 | Lỗi quạt dàn lạnh | |
| 3 | EA | Lỗi led hiển thị |
9. Mã lỗi điều hòa Casper GC-TL32
| STT | MÃ LỖI | NGUYÊN NHÂN |
|---|---|---|
| 1 | E0 | Bảo vệ quá dòng của dàn lạnh |
| 2 | E1 | Lỗi cảm biến nhiệt độ bên trong |
| 3 | E2 | Lỗi cảm biến cuộn dây bên ngoài |
| 4 | E3 | Lỗi cảm biến cuộn dây bên trong |
| 5 | E4 | Lỗi động cơ quạt (PG) |
| 6 | E4 | Lỗi động cơ quạt (DC) |
| 7 | E5(5E) | Lỗi kết nối |
| 8 | Eb | Lỗi EE trong nhà |
| 9 | F0 | Lỗi quạt DC cục nóng |
| 10 | F1 | Lỗi bảo vệ mô-đun ( bo cục nóng ) |
| 11 | F2 | Lỗi bảo vệ PFC (bo cục nóng) |
| 12 | F3 | Lỗi máy nén |
| 13 | F4 | Lỗi cảm biến dàn nóng |
| 14 | F5 | Lỗi cảm biến đầu block |
| 15 | F6 | Lỗi cảm biến gió dàn nóng |
| 16 | F7 | Lỗi bảo vệ điện áp Thấp – Cao (bo cục nóng) |
| 17 | F8 | Lỗi bo cục nóng |
| 18 | F9 | Lỗi EE bên ngoài |
| 19 | FA | Lỗi van đảo chiều |
| 20 | P2 | Lỗi điện áp cao |
| 21 | P3 | Lỗi thiếu gas |
| 22 | P4 | Lỗi bảo vệ quá tải |
| 23 | P5 | Lỗi bảo vệ khí thải |
| 24 | P6 | Lỗi bảo vệ nhiệt độ cao trong nhà |
| 25 | P7 | Lỗi chống đóng băng trong phòng lạnh |
| 26 | P8 | Bảo vệ quá dòng |
10. Mã lỗi điều hòa Casper SC-TL32
| STT | MÃ LỖI | NGUYÊN NHÂN |
|---|---|---|
| 1 | E0 | Lỗi bảo vệ quá dòng dàn lạnh ( điện áp thấp) |
| 2 | E1 | Lỗi cảm biến gió |
| 3 | E2 | Lỗi cảm biến cuộn dây bên ngoài |
| 4 | E3 | Lỗi cảm biến cuộn dây bên trong |
| 5 | E4 | Lỗi động cơ quạt (PG) |
| 6 | E4 | Lỗi động cơ quạt (DC) |
| 7 | Eb | Lỗi EE dàn lạnh |
| 8 | P2 | Bảo vệ điện áp cao |
| 9 | P3 | Lỗi thiếu gas |
Nếu điều hòa Casper của bạn không gặp phải những lỗi trên thì vui lòng liên hệ ngay với Điện Lạnh Bách Khoa 0338580000 để được tư vấn trực tiếp nhé.
Rất mong những thông tin trên sẽ giúp ích được bạn trong quá trình sử dụng và sửa chữa điều hòa Casper của gia đình mình.
Link download trọn bộ tài liệu: Google Drive
Group FB: Tài liệu ngành điện lạnh (Miễn Phí)
Nguồn: Điện Lạnh Bách Khoa
Câu Hỏi Thường Gặp – Mã Lỗi Điều Hòa Casper
Điều hòa Casper báo lỗi FC hoặc CC là lỗi gì?
FC và CC không phải mã báo lỗi mà là ký hiệu dòng máy trong tên model của Casper: CC-TL11/22 là dòng cassette âm trần, còn FC/FH-TL11/22 là dòng tủ đứng. Nếu chuỗi này nằm trên tem dán ở dàn lạnh thì đó là tên model. Nếu màn hình dàn lạnh đang nháy một mã, hãy đọc lại cho đúng rồi tra theo bảng của chính dòng máy đó.
Cùng mã E4 nhưng mỗi máy Casper một nghĩa, tra thế nào?
Phải khớp dòng máy trước. Trên dòng treo tường inverter và ON/OFF, mã E4 là lỗi quạt dàn lạnh. Trên dòng cassette âm trần CC-TL11/22, mã E4 là lỗi hệ thống bơm. Trên dòng tủ đứng, E4 lại là lỗi cảm biến nhiệt độ dàn nóng. Đọc tên model in trên tem dàn lạnh, sau đó tra trong bảng tương ứng ở phần dưới.
Mã PC01 trên điều hòa Casper nghĩa là gì?
Trên dòng IC-TL32, mã PC01 là lỗi điện áp, tức điện áp cấp vào đang thấp hoặc cao hơn dải cho phép. Cùng nhóm này còn có PC00 là lỗi IPM ở bo cục nóng, PC02 là bảo vệ quá nhiệt IPM, PC03 là bảo vệ áp suất thấp, PC04 là lỗi máy nén và PC08 là bảo vệ quá tải.
Điều hòa Casper báo thiếu gas thì nạp thêm gas là xong chưa?
Chưa. Mã thiếu gas gồm EC trên dòng LC-TL22 và IC-TL33, hoặc P3 trên dòng di động, GC-TL32 và SC-TL32. Gas chạy trong hệ kín nên thiếu gas nghĩa là đang có điểm rò. Nạp thêm mà không tìm và xử lý điểm rò thì máy sẽ báo lại đúng mã đó sau một thời gian.
Mã lỗi nào của Casper người dùng tự kiểm tra được?
Nhóm mã về điện áp và nước xả cho phép kiểm tra sơ bộ: xem aptomat, điện áp nguồn, đường ống thoát nước có bị tắc hay thiếu độ dốc. Nhóm mã về gas, máy nén, IPM và bo mạch thì không tự xử lý được vì cần đồng hồ đo gas cùng thiết bị đo điện chuyên dụng.
